Khác biệt giữa các bản “Hình quạt tròn”

Thêm công thức tính
(xóa các nguồn tự xuất bản)
(Thêm công thức tính)
R^2 \cdot \left(\frac{\theta}{2} \right) =
\frac{1}{2} R^2 \theta
</math><ref>Gerard, L. J. V. ''The Elements of Geometry, in Eight Books; or, First Step in Applied Logic'', London, Longman's Green, Reader & Dyer, 1874. [https://books.google.com/books?id=4jMDAAAAQAAJ&pg=PA285 p. 285]</ref>
</math>
Ngoài ra, diện tích của hình quạt tròn <math>S</math> chắn bởi hai bán kính tạo thành một góc <math>n^\circ
</math>, trong một hình tròn bán kính <math>R</math> và độ dài cung tròn <math>l
</math> được tính bằng công thức sau:
:</math>S =
\frac{\pi R^2 n^\circ}{360^\circ} =
\frac{lR}{360^\circ}
</math><ref>Sách giáo khoa Toán 9 trang 127, tập 2, NXB Giáo dục, tái bản lần thứ 11.</ref>
 
==Xem thêm==
*[[Hình quạt cầu]]
*[[Đường cô-nic]]
*[[Hình tròn]]
*[[Cung (hình học)|Cung tròn]]
 
==Tham khảo==