Khác biệt giữa các bản “Thiên hoàng Go-Shirakawa”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
{{Thông tin nhân vật hoàng gia
{{Infobox monarch||name=Go-Shirakawa|title=Emperor of Japan|image=Emperor Go-Shirakawa2.jpg|caption=Emperor Go-Shirakawa|reign=1155–1158|coronation=|predecessor=[[Emperor Konoe|Konoe]]|successor=[[Emperor Nijō|Nijō]]|spouse=[[Fujiwara no Kinshi (Go-Shirakawa)|Fujiwara no Kinshi]]|issue=|royal house=|father=|mother=|birth_date={{birth date|1127|10|18}}|birth_place=|death_date={{death date and age|1192|4|26|1125|10|18}}|death_place=|place of burial=Hōjū-ji no ''Misasagi'' (Kyoto)}}
| tên = Thiên hoàng Go-Shirakawa
| tước vị = [[Thiên hoàng Nhật Bản]]
| hình =
| cỡ hình =
| ghi chú hình =
| chức vị = [[Thiên hoàng]] thứ 77 của [[Nhật Bản]]
| tại vị = 1155–1158
| đăng quang =
| tiền nhiệm = [[Thiên hoàng Konoe]]
| nhiếp chính =
| kế nhiệm = [[Thiên hoàng Nijō]]
| phối ngẫu = [[Fujiwara no Kinshi (Go-Shirakawa)|Fujiwara no Kinshi]]
| chồng =
| vợ =
| thông tin con cái =
| con cái =
| tên đầy đủ =
| tước hiệu =
| tước vị đầy đủ =
| thông tin niên hiệu =
| niên hiệu =
| thụy hiệu =
| miếu hiệu =
| hoàng tộc = [[Hoàng gia Nhật Bản]]
| cha = [[Thiên hoàng Toba]]
| mẹ =
| sinh = {{ngày sinh|1127|10|18}}
| nơi sinh =
| mất = {{ngày mất và tuổi|1192|4|26|1125|10|18}}
| nơi mất =
| ngày an táng =
| nơi an táng = Hōjū-ji no ''Misasagi'' (Kyoto)
}}
 
{{Nihongo|'''Thiên hoàng Go-Shirakawa'''|後白河天皇|Go-Shirakawa-Tenno|{{sống|18|10|1127|26|4|1192}}|hanviet=Hậu Bạch Hà Thiên hoàng}} là Thiên hoàng thứ 77 của Nhật Bản theo danh sách kế thừa truyền thống. Triều đại của ông kéo dài từ năm 1155 đến năm 1158<ref>Titsingh, Isaac. (1834). ''Annales des empereurs du Japon,'' pp 188-190. Brown, Delmer ''et al.'' (1979). ''Gukanshō,'' pp 326-327. Varley, H. Paul. (1980). ''Jinno Shōtōki.'' pp.205-208.</ref>.
 
==Tham khảo==
==Tham{{tham khảo==|3}}
{{thamThiên khảohoàng}}
 
[[Thể loại:Thiên hoàng]]