Khác biệt giữa các bản “Tây Hạ Cảnh Tông”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
| ghi chú hình =
| chức vị = [[Hoàng đế]] [[Tây Hạ]]
| tên đầy đủ = Thác Bạt Nguyên Hạo (拓跋元昊) Lý Nguyên Hạo (李元昊)
*Thác Bạt Nguyên Hạo (拓跋元昊) <br/>
*Lý Nguyên Hạo (李元昊)
| kiểu tên đầy đủ = Tên thật
| tại vị = [[1032]] – [[1048]]
| kiểu tại vị = Trị vì
| tiền nhiệm = <font color="red">'''Sáng lập triều đại'''</font>
| kế nhiệm = <font color="blue">[[Tây Hạ Nghị Tông]]</font>
| hoàng tộc = [[Tây Hạ]] (西夏)
| kiểu hoàng tộc = Triều đại
| niên hiệu = Hiển[[niên Đạohiệu| ([显道): [[1032]]-[[1034]]<br />
Khai*Hiển VậnĐạo (开运[显道): [[1032]]-[[1034]]<br />
Quảng*Khai Vận (广运): [[1034]]-[[1036]]<br />
Đại*Quảng KhánhVận (大庆广运): [[10361034]]-[[10381036]]<br />
Thiên*Đại Thọ Lễ Pháp Diên TộKhánh (天授礼法延祚大庆): [[10381036]]-[[10481038]]<br />
*Thiên Thọ Lễ Pháp Diên Tộ (天授礼法延祚): [[1038]]-[[1048]]<br />
Quảng Hi (广熙) :?<br />
*Quảng DânHi (广) :?<br />
*Quảng HiDân (广) :?<br />
| miếu hiệu = Cảnh Tông (景宗)
| thụy hiệu = Võ Liệt hoàng đế (武烈皇帝)