Khác biệt giữa các bản “Gaël Kakuta”

không có tóm lược sửa đổi
n (replaced: tháng 3, 20 → tháng 3 năm 20 (2), tháng 6, 19 → tháng 6 năm 19 using AWB)
| years8 = 2015–2016 | clubs8 = [[Sevilla FC|Sevilla]] | caps8 = 2 | goals8 = 0
| years9 = 2016– | clubs9 = [[Hà Bắc Trung Cơ]] | caps9 = 24 | goals9 = 2
| years10 = 2017– | clubs10 = → [[Deportivo de La Coruña|Deportivo La Coruña]] (mượn) | caps10 = 610 | goals10 = 02
| nationalyears1 = 2006–2007
| nationalteam1 = U16 [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp|Pháp]]
| nationalyears7 = 2017– |nationalteam7 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo|CHDC Congo]]
| nationalcaps7 = 1 | nationalgoals7 = 1
| pcupdate = ngày 1226 tháng 34 năm 2017
| ntupdate = ngày 26 tháng 3 năm 2017
| medaltemplates =
==Cuộc sống cá nhân==
==Thống kê sự nghiệp==
{{updated|1224 tháng 34 năm 2017}}
 
{| class="wikitable" style="text-align: center;"
|[[La Liga 2016–17|2016–17]]
|La Liga
|610||02||0||0||colspan="2"|—||colspan="2"|—||610||02
|-
!colspan="3"|Tổng cộng sự nghiệp
!133137!!1416!!12!!4!!4!!1!!8!!0!!157161!!1921
|}
 
Người dùng vô danh