Khác biệt giữa các bản “Nigeria”

|Viên chức 1 = [[Muhammadu Buhari]]
|Viên chức 2 = [[Yemi Osinbajo]]
|Đứng hàng diện tích = 32nd32
|Độ lớn diện tích = 1_E11
|Diện tích km2 = 923,.768
|Phần nước = 1.,4
|Diện tích dặm vuông = 356,667 <!--Do not remove per [[WP:MOSNUM]]-->
|Dân số ước lượng = 188.462.640<ref>{{cite web|url=http://www.worldometers.info/world-population/nigeria-population/|title=Nigeria Population (2016) – Worldometers|publisher=}}</ref>
|Phần nước = 1.4
|Đứng hàng dân số ước lượng = 8th7
|Dân số ước lượng = 170.123.740<ref name="dano7212">[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html Dân số các Quốc gia trên Thế giới], CIA World Factbook ước tính</ref><ref name=unpop>{{cite paper | url=http://www.un.org/esa/population/publications/wpp2008/wpp2008_text_tables.pdf | title=World Population Prospects, Table A.1| version=2008 revision | format=.PDF | publisher=United Nations | author=Department of Economic and Social Affairs
|Năm ước lượng dân số = 2012
Population Division | year=2009 | accessdate = ngày 12 tháng 3 năm 2009}}</ref>
|Đứng hàng dân số ước lượng = 8th
|Năm ước lượng dân số = 2012
|Dân số =
|Năm thống kê dân số =
|Mật độ = 167.5197,2
|Mật độ dân số dặm vuông = 433.8 <!--Do not remove per [[WP:MOSNUM]]-->
|Đứng hàng mật độ dân số = 71st71
| Năm tính HDIGDP PPP = 20072016
|GDP PPP = $341.572 tỷ<ref name=imf2>{{Chú thích web|url=http://www.imf.org/external/pubs/ft/weo/2010/01/weodata/weorept.aspx?sy=2007&ey=2010&scsm=1&ssd=1&sort=country&ds=.&br=1&c=694&s=NGDPD%2CNGDPDPC%2CPPPGDP%2CPPPPC%2CLP&grp=0&a=&pr.x=38&pr.y=14 |title=Nigeria|publisher=International Monetary Fund|accessdate = ngày 21 tháng 4 năm 2010}}</ref>
| GDP PPP = 1.166 tỷ USD<ref name=imf2>{{cite web|url=http://www.imf.org/external/pubs/ft/weo/2015/02/weodata/weorept.aspx?sy=2015&ey=2016&scsm=1&ssd=1&sort=country&ds=.&br=1&pr1.x=62&pr1.y=9&c=614%2C668%2C638%2C674%2C616%2C676%2C748%2C678%2C618%2C684%2C624%2C688%2C622%2C728%2C626%2C692%2C628%2C694%2C632%2C714%2C636%2C716%2C634%2C722%2C662%2C718%2C642%2C724%2C643%2C199%2C644%2C733%2C646%2C734%2C648%2C738%2C652%2C742%2C656%2C746%2C654%2C754%2C664%2C698%2C666&s=NGDPD%2CNGDPPC%2CNGDPDPC%2CPPPGDP%2CPPPPC&grp=0&a=|title=Nigeria|work= World Economic Outlook Database, April 2015|publisher=International Monetary Fund|date=26 April 2015}}</ref>
|Xếp hạng GDP PPP =
|Năm tínhXếp hạng GDP PPP = 200920
| GDP PPP bình quân đầu người = $2,249 6.351 USD<ref name=imf2/>
| Xếp hạng GDP PPP bình quân đầu người = 124
| Năm tính GDP danh nghĩa = $173.428 tỷ<ref name=imf2/>2016
|Xếp hạng GDP danh nghĩa = 484,895 tỷ USD<ref name=imf2/>
|Năm tínhXếp hạng GDP danh nghĩa = 200921
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người = $1,1422.640 USD<ref name=imf2/>
| Xếp hạng GDP danh nghĩa bình quân đầu người = 122
|HDIGini = {{increase}} 43,0.511<ref name="UNwb-gini">{{Chú thíchcite web |url=http://hdrdata.undpworldbank.org/enindicator/media/HDR_2009_EN_CompleteSI.POV.pdfGINI/ |title=HumanGini DevelopmentIndex Report 2009. Human development index trends: Table G|publisher=TheWorld UnitedBank Nations|accessdate =2 ngày 31 tháng 10 nămMarch 20092011}}</ref>
|Gini_year = 2010
|Đứng hàng HDI = 158th
|Loại Gini = <span style="color:#fc0;">mediumtrung bình</span>
|Năm tính HDI = 2007
|HDI = 0,514<ref name="HDI">{{cite web |url=http://hdr.undp.org/sites/default/files/hdr_2015_statistical_annex.pdf |title=2015 Human Development Report Statistical Annex |date=2015 |accessdate=December 14, 2015 |publisher=United Nations Development Programme |page=18}}</ref>
|Cấp HDI = <font color="#ffcc00">medium</font>
|Đứng hàng HDI = 158th152
|Năm Ginitính HDI = 20032015
|Cấp HDI = <font color="#ffcc00">mediumthấp</font>
|FSI = 95.6 {{increase}} 1.2
|FSI_year = 2007
|FSI_rank = 17th
|FSI_category = <span style="color:#F00;">Alert</span>
|Đơn vị tiền tệ = [[đồng naira]] (₦)
|Gini = 43.7
|Năm Gini = 2003
|Loại Gini = <span style="color:#fc0;">medium</span>
|Đơn vị tiền tệ = [[đồng naira]] (₦)
|Mã đơn vị tiền tệ = NGN
|Mã quốc gia = NGA
|Múi giờ = [[WestGiờ AfricaTây TimePhi|WAT]]
|UTC = +1
|Múi giờ DST =