Khác biệt giữa các bản “Lý Huệ Tông”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{Infobox Royalty
| tên = Lý Huệ Tông |native name =李惠宗
| native name =李惠宗
| tước vị = [[Vua Việt Nam]]
| thêm = vietnam
 
| kiểu tại vị = Trị vì
| tiền nhiệm = <font color="grey">[[Lý Cao Tông]]</font>
| kế nhiệm = [[Lý Chiêu Hoàng]]
| tên đầy đủ = Lý (Hạo) Sảm <ref>Theo ''Việt Sử lược''</ref>
| con cái = [[Thuận Thiên (công chúa)|Công chúa Thuận Thiên]]<br />[[Lý Chiêu Hoàng|Công chúa Phật Kim]]
| miếu hiệu = [[Huệ Tông]] (惠宗)
| thụy hiệu = <font color="grey">Tự Thiên Thống Ngự Khâm Nhân Hoành Hiếu Hoàng đế</font> (自天捅御欽仁橫孝皇帝)
| cha = [[Lý Cao Tông]]
| mẹ = [[An Toàn hoàng hậu]] họ Đàm
| sinh = [[1194]]
| nơi sinh = [[Thăng Long]]
| mất = [[3{{ngày thángmất 9]], [[tuổi|1226]]|9|3|1194}}
| nơi mất = [[Chùa Chân Giáo]], [[Thăng Long]], [[Đại Việt]]
| ngày an táng =
| nơi an táng = [[Thọ Lăng Thiên Đức]], [[Đại Việt]]
| tôn giáo = [[Phật giáo]]}}
'''Lý Huệ Tông''' ([[chữ Hán]]: 李惠宗, [[1194]] – [[1226]]), là vị [[Hoàng đế]] thứ tám của [[nhà Lý]], cai trị từ năm [[1210]] đến năm [[1224]]. Ông tên thật là '''Lý Sảm''' (李旵) hay '''Lý Hạo Sảm''', sinh tại kinh đô [[Thăng Long]], [[Đại Việt]].
 
== Thân thế ==