Khác biệt giữa các bản “Tây Hạ Cảnh Tông”

đầu
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
(đầu)
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{Thông tin nhân vật hoàng gia
| tên = Tây Hạ Cảnh Tông
| native name = 西夏景宗
| tước vị = [[Hoàng đế]] [[Tên gọi Trung Quốc|Trung Hoa]]
| thêm = china
*Quảng Hi (广熙) :?<br />
*Quảng Dân (广民) :?
| miếu hiệu = [[Cảnh Tông]] (景宗)
| thụy hiệu = Võ Liệt hoàng đế (武烈皇帝)
| cha = Tây Hạ Thái Tông (truy tôn) [[Thác Bạt Đức Minh|Lý Đức Minh]]
| tôn giáo =
}}
'''Tây Hạ Cảnh Tông''' (sống[[chữ Hán]]: 1003-1048,西夏景宗; trị[[7 vì:tháng 10326]], [[1003]]-[[9 tháng 1]], [[1048]]), tên thật là '''Thác Bạt Nguyên Hạo''' (chữ Hán: 拓跋元昊) hay '''Lý Nguyên Hạo''' (李元昊), là vị [[Hoàng đế]] sángkhai lậpquốc racủa [[triều đại]] [[Tây Hạ]] trong [[lịch sử Trung Quốc]], trị vì từ năm [[1032]] đến năm [[1048]].
 
'''Tây Hạ Cảnh Tông''' (sống: 1003-1048, trị vì: 1032 - 1048), tên thật là '''Thác Bạt Nguyên Hạo''' (chữ Hán: 拓跋元昊) hay '''Lý Nguyên Hạo''' (李元昊), là vị Hoàng đế sáng lập ra triều đại [[Tây Hạ]].
 
== Xuất thân và khởi nghiệp ==