Khác biệt giữa các bản “Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam”

n (→‎Cơ quan chủ quản: replaced: : → : using AWB)
* Tổng công ty dịch vụ viễn thông (VNPT-Vinaphone)
* Tổng công ty hạ tầng mạng (VNPT-Net)
* Công ty viễn thông quốc tế (VNPTI)
* Tổng công ty truyền thông (VNPT-Media)
* Công ty viễn thông quốc tế (VNPTI)
* Các Trường Trung học Bưu chính Viễn thông và Công nghệ thông tin (04 trường)
 
===Các đơn vị thành viên sở hữu trên 50% vốn điều lệ===
* Các Công ty Dịch vụ Tài chính Bưu vấnđiện chuyên- ngành(PTF)
* [[Công ty DịchCổ vụphần TàiThiết chínhbị Bưu điện]] - (PTFPOSTEF)
* - Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện- (POSTEF)
 
===Các Công ty TNHH, cổ phần do VNPT sở hữu dưới 50% vốn điều lệ===
* Các Công ty sảnCổ phần Cáp xuấtquang côngViệt nghiệpNam viễn- thông:(VINAOFC)
-* [[Công ty Cổ phần Cáp quang ViệtVật Nam]]liệu mạng - (VINA OFCVINACAP)
* Công ty Cổ phần Cáp và Vật liệu Viễn thông - (SACOM)
 
-* [[Công ty Cổ phần Cáp vàCông Vậtnghệ liệuViễn mạng]]thông - (VINACAPVITECO)
* Công ty Cổ phần Viễn thông VTC - (VTC Telecom)
 
-* [[Công ty Cổ phần CôngĐiện nghệnhẹ Viễn thông]] - (VITECOLTC)
* Công ty Cổ phần Vật liệu Bưu điện - (PMC)
 
-* [[Công ty Cổ phần Cáp và Vật liệu Viễn thông]]KASATI - (SACOMKASATI)
 
- [[Công ty Cổ phần Viễn thông VTC]] - (VTC Telecom)
 
- [[Công ty Cổ phần Điện nhẹ Viễn thông]] - (LTC)
 
- [[Công ty Cổ phần Vật liệu Bưu điện]] - (PMC)
 
- [[Công ty Cổ phần KASATI]] - (KASATI)
 
===Các Công ty xây lắp, thương mại, bưu chính viễn thông===
-* Công ty Cổ phần Niên giám Điện thoại và Trang vàng 1
* Công ty Cổ phần Niên giám Điện thoại và Trang vàng 2
 
-* Công ty Cổtruyền phầnthông NiênH.D.G giámViệt ĐiệnNam thoại(ADSL và Trang vàng 2VNPT)
* Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông - TELCOM
 
-* Công ty Cổ phần PhátViễn triểnthông Công- trìnhTin Viễnhọc thôngĐiện tử - TELCOM(KASATI)
* Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dịch vụ Viễn thông - (TST)
 
-* Công ty Cổ phần VậtThương liệumại XâyBưu dựngchính BưuViễn điệnthông - PCM(COKYVINA)
* Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông và In Bưu điện - (PTPrinting)
 
-* Công ty truyềnCổ phần Điện Tử - Viễn thông H.D.G- ViệtTin Namhọc (ADSLBưu VNPTđiện - (ETIC)
* Công ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện - (CT-IN)
 
-* Công ty Cổ phần Vật liệu Xây Lắpdựng Bưu điện - (CPT JSCPCM)
* Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện - (Potmasco)
 
-* Công ty Cổ phần XâyĐầu Lắp & PhátXây triển Dịch vụdựng Bưu điện Quảng Nam - (QTCPTIC)
* Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Bưu điện - PTICC
 
-* Công ty Cổ phần Xây lắpLắp Bưu điện Hà Nội- (HaciscoCPT JSC)
* Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hà Nội (Hacisco)
 
-* Công ty Cổ phần ĐầuXây Lắp & XâyPhát dựngtriển Dịch vụ Bưu điện Quảng Nam - (PTICQTC)
 
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Bưu điện - PTICC
 
- Công ty Cổ phần Thương mại Bưu chính Viễn thông - (COKYVINA)
 
- Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện - (Potmasco)
 
- Công ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Điện tử - (KASATI)
 
- Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dịch vụ Viễn thông - (TST)
 
- Công ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện - (CT-IN)
 
- Công ty Cổ phần Điện Tử - Viễn thông - Tin học Bưu điện - (ETIC)
 
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông và In Bưu điện - (PTPrinting)
 
===Các Công ty liên doanh===
-* Công ty Liên doanh Thiết bị Viễn thông - (ANSV)
* Công ty Liên doanh các Hệ thống viễn thông - (VINECO)
 
-* Công ty TNHH Sảncác xuấtHệ Thiết bịthống Viễn thông VNPT-Fujitsu - (TELEQVFT)
* Công ty TNHH Sản xuất Thiết bị Viễn thông - (TELEQ)
 
-* Công ty TNHHCổ cácphần HệDịch thốngvụ ViễnSố thôngliệu VNPT-FujitsuToàn cầu - (VFTGDS)
* Công ty TNHH VKX
 
-* Công ty TNHH VKXDịch vụ Viễn thông
 
- Công ty TNHH Dịch vụ Viễn thông -
 
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Số liệu Toàn cầu - (GDS)
 
- Công ty Liên doanh các Hệ thống viễn thông - (VINECO)
 
==Lĩnh vực hoạt động chủ yếu==
 
'''Dịch vụ thoại:'''
* Dịch vụ điện thoại cố định truyền thống [[PSTN]]
 
-* Dịch vụ điện thoại cố định truyềnkhông thốngdây [[PSTNGPhone]]
* Dịch vụ di động GSM ([[Công ty Dịch vụ Viễn thông|VinaPhone]])
 
-* Dịch vụ điện thoại cốqua địnhgiao không dâythức [[GPhoneVoIP]]
* Dịch vụ IP-Centrex
 
- Dịch vụ di động GSM ([[Công ty Dịch vụ Viễn thông|VinaPhone]])
 
- Dịch vụ điện thoại qua giao thức [[VoIP]]
 
- Dịch vụ IP-Centrex
 
'''Dịch vụ truyền dữ liệu'''
* Dịch vụ Internet trực tiếp ([[Leased line]])
 
-* Dịch vụ Internet trựcbăng tiếpthông rộng công nghệ ([[LeasedADSL]] linevới tên thương mại [[MegaVNN]])
* Dịch vụ Internet băng thông rộng công nghệ cáp quang.
 
-* Dịch vụ InternetMạng băngriêng thôngảo rộngquốc công nghệtế [[ADSL]] với tên thương mại [[MegaVNNI-VPN]]
* Dịch vụ mạng riêng ảo [[Mạng riêng ảo|VPN]]
 
-* Dịch vụ Internetkênh băngthuê thông rộng công nghệ cáp quang.riêng
- Dịch vụ Mạng riêng ảo quốc tế [[I-VPN]]
 
- Dịch vụ mạng riêng ảo [[Mạng riêng ảo|VPN]]
 
- Dịch vụ kênh thuê riêng
 
'''Dịch vụ truyền thông'''
* Dịch vụ truyền hình hội nghị ([[Video Conference]])
 
-* Dịch vụ [[MyTV]], dịch vụ truyền hình hộiqua nghịgiao thức Internet, sử dụng công nghệ ([[VideoTruyền hình giao thức ConferenceInternet|IPTV]])
 
- Dịch vụ [[MyTV]], dịch vụ truyền hình qua giao thức Internet, sử dụng công nghệ [[Truyền hình giao thức Internet|IPTV]]
 
'''Dịch vụ hệ thống, giải pháp'''
* Hệ thống InBuilding
 
* Dịch vụ 1800, 1900
- Hệ thống InBuilding
* Thiết kế hạ tầng mạng
 
* Tích hợp hệ thống
- Dịch vụ 1800, 1900
 
- Thiết kế hạ tầng mạng
 
- Tích hợp hệ thống
 
'''Dịch vụ vệ tinh'''
* Khai thác vệ tinh [[Vinasat-1|VINASAT-1]]
 
* Dịch vụ [[VSAT-IP]]
- Khai thác vệ tinh [[Vinasat-1|VINASAT-1]]
 
- Dịch vụ [[VSAT-IP]]
 
'''Dịch vụ Bưu chính'''
* Dịch vụ Bưu phẩm
 
-* Dịch vụ Bưu phẩmkiện
* Dịch vụ Chuyển phát nhanh EMS
 
-* Dịch vụ Bưu kiệnchính ủy thác
* Dịch vụ Bưu phẩm không địa chỉ
 
- Dịch vụ Chuyển phát nhanh EMS
 
- Dịch vụ Bưu chính ủy thác
 
- Dịch vụ Bưu phẩm không địa chỉ
 
==Chú thích==
Người dùng vô danh