Khác biệt giữa các bản “Haiti”

n
n (→‎top: replaced: tháng 10, 16 → tháng 10 năm 16 using AWB)
|Chính thể = [[Bán Cộng hòa]]
|Chức vụ 1 = [[Tổng thống Haiti|Tổng thống]]
|Viên chức 1 = [[MichelJovenel MartellyMoïse]]
|Chức vụ 2 = [[Danh sách các thủ tướng Haiti|Thủ tướng]]
|Viên chức 2 = [[Jean-MaxJack BelleriveGuy Lafontant]]
|Đứng hàng diện tích = 140th140
|Độ lớn diện tích = 1 E10
|Diện tích km2 = 27,750
|Diện tích dặm vuông = 10,714 <!--Do not remove per [[WP:MOSNUM]]-->
|Phần nước = 0.7
|Dân số ước lượng= 10.604.000<ref name="Haiti & The Dominican Republic">[http://www.imf.org/external/pubs/ft/weo/2015/01/weodata/weorept.aspx?pr.x=87&pr.y=3&sy=2015&ey=2015&scsm=1&ssd=1&sort=country&ds=.&br=1&c=263%2C243&s=LP&grp=0&a= Haiti & The Dominican Republic] IMF population estimates</ref>
|Dân số ước lượng= 9.035.536<ref name="cia.gov"/>
|Đứng hàng dân số ước lượng = 82nd85
|Năm ước lượng dân số = 20092015
|Mật độ = 325.59382
|Mật độ dân số dặm vuông = 843.31
|Đứng hàng mật độ dân số = 31st32
| Năm tính GDP PPP = 2016
| GDP PPP = 11.976 tỷ19,357 USĐtỷ USD<ref name=imf2>{{chú thíchcite web |url=http://www.imf.org/external/pubs/ft/weo/20102016/0102/weodata/weorept.aspx?pr.x=73&pr.y=6&sy=20072016&ey=20102021&scsm=1&ssd=1&sort=country&ds=.&br=1&c=263&s=NGDPD%2CNGDPDPC%2CPPPGDP%2CPPPPC%2CLP&grp=0&a=&pr.x=62&pr.y=17 |title=Haiti |publisher=International Monetary Fund |accessdate = ngày 21 tháng 4 năm 2010}}</ref>
|Xếp hạng GDP PPP =
|Năm tínhXếp hạng GDP PPP = 2009
| GDP PPP bình quân đầu người = 1,338.784 USD<ref name=imf2/>
| Xếp hạng GDP PPP bình quân đầu người =
|GDP danh nghĩa= 6.558 tỷ USD<ref name=imf2/>
| Năm tính GDP danh nghĩa = 20092016
| GDP danh nghĩa bình= quân đầu người =8,259 733tỷ USD<ref name=imf2/>
| Xếp hạng GDP PPPdanh bìnhnghĩa quân= đầu người =
| GDP danh nghĩa= 6.558bình quân đầu người = tỷ761 USD<ref name=imf2/>
| Xếp hạng GDP danh nghĩa bình quân đầu người =
|Loại chủ quyền = [[Lịch sử Haiti|Thành lập]]
|Sự kiện 1 = [[Đế chế thuộc địa Pháp|Thuộc địa Pháp]] <br />(''[[Hiệp ước Ryswick]]'')
|Sự kiện 3 = [[Pháp]] công nhận độc lập
|Ngày 3 = 17 tháng 4 năm 1825
|HDI = {{increase}} 0.532493 <ref name="UNHDI">{{chú thíchcite web |url=http://hdr.undp.org/ensites/mediadefault/HDR_2009_EN_Completefiles/2016_human_development_report.pdf |title=2016 Human Development Report|year=2016|accessdate=21 2009. Human development index trends: Table GMarch 2017|publisher=The United Nations |accessdate = ngày 18 tháng 10 nămDevelopment 2009Programme}}</ref>
|Đứng hàng HDI = 149th163
|Năm tính HDI = 20072015
|Cấp HDI = <span style="color:#fc0;">medium</span>
|Gini = 60,8<ref name="wb-gini">{{cite web |url=http://data.worldbank.org/indicator/SI.POV.GINI/ |title=Gini Index |publisher=The World Bank |accessdate=21 November 2015}}</ref>
|Gini = 59.2
|Năm Gini = 20012012
|Loại Gini = <spanrất style="color:#e0584e;">high</span>cao
|Đơn vị tiền tệ= [[Gourde Haiti|Gourde]]
|Mã đơn vị tiền tệ = HTG