Khác biệt giữa các bản “Lít”

n
robot Thêm: krc:Литр; sửa cách trình bày
n (robot Thêm: krc:Литр; sửa cách trình bày)
* 1.000 [[xentimét khối]],
* thể tích của một hình khối có cạnh 10 [[xentimét]].
Có 1.000 lit trong 1 mét khối (m³). Xem bảng so sánh thể tích ở [[1 E-3 m³]].
 
Lit được chia thành các đơn vị nhỏ hơn bằng các [[tiền tố SI]], 1 lit tương ứng với:
Năm [[1879]], [[Comité International des Poids et Mesures|CIPM]] sử dụng định nghĩa của lit, và kí hiệu '''l''' (chữ l thường).
 
Năm [[1901]], tại hội nghị [[Conférence Générale des Poids et Mesures|CGPM]] lần thứ 3, lit được tái định nghĩa dựa trên khoảng không gian chiếm bởi 1 kg [[nước]] tinh khiết ở nhiệt độ có tỉ trọng tối đa (3,98 °C) dưới áp suất 1 [[áp suất khí quyển|atm]]. Với định nghĩa này, 1 lit bằng 1,000 028 dm³ (một số tài liệu tham khảo trước kia ghi là 1,000 027 dm³).
 
Năm [[1964]], tại hội nghị CGPM lần 12, lit lại được định nghĩa thêm lần nữa, trong mối liên hệ chính xác với [[mét]], như là một tên gọi khác cho đêximét khối, tức là chính xác 1 dm³. [http://ts.nist.gov/ts/htdocs/230/235/appxc/appxc.htm#footnote1 NIST Reference]
 
== Xem thêm ==
* [[Claude Émile Jean-Baptiste Litre]]
* [[Pint]]
* [[Gallon]]
 
== Liên kết bên ngoài ==
* [http://www.bipm.org/utils/en/pdf/si-brochure.pdf "Sổ tay SI" của BIPM]
* [http://www.bipm.org/en/si/si_brochure/chapter4/table6.html "(Bảng 6 -) Các đơn vị không SI được chấp nhận sử dụng cùng với Hệ đo lường quốc tế" của BIPM]
* [http://physics.nist.gov/cuu/Units/units.html Lưu ý của NIST về các đơn vị SI]
* [http://physics.nist.gov/cuu/Units/outside.html NIST khuyến cáo chữ L hoa]
* [http://www.npl.co.uk/npl/reference/international.html Trang "các đơn vị không SI được quốc tế công nhận" của phòng thí nghiệm vật lí quốc gia Anh]
 
[[Thể loại:Đơn vị đo thể tích]]
[[mk:Литар]]
[[ml:ലിറ്റർ]]
[[krc:Литр]]
[[mr:लिटर]]
[[arz:ليتر]]
170.402

lần sửa đổi