Khác biệt giữa các bản “Lãnh địa Giáo hoàng”

n
→‎top: clean up, replaced: → (5), → (2) using AWB
n (clean up, replaced: → (26), → (18), {{sơ khai}} → {{sơ khai nhân vật Công giáo}} using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (5), → (2) using AWB)
|currency =
[[Scudo Lãnh thổ Giáo hoàng]]<br /><small>(tới năm 1866)</small><br />[[Lira Lãnh thổ Giáo hoàng]]<br /><small>(1866–1870)</small>
|title_leader = [[Danh sách Giáo hoàng|Giáo hoàng]]
|leader1 = [[Giáo hoàng Stêphanô II|Stephen II]] <small>(đầu tiên)</small>
|year_leader1 = 754–757
|leader2 = [[Giáo hoàng Piô IX|Pius IX]] <small>(cuối cùng)</small>
|year_leader2 = 1846–1870
|title_representative = [[Hồng y Quốc vụ khanh]]
|representative1 = [[Girolamo Dandini (1509–1559)|Girolamo Dandini]] <small>(đầu tiên)</small>
|year_representative1 = 1551–1555
|representative2 = [[Giacomo Antonelli]] <small>(cuối cùng)</small>
|year_representative2 = 1848–1870
|stat_year1 =