Khác biệt giữa các bản “Bảng xếp hạng Billboard”

không có tóm lược sửa đổi
 
''Các bảng xếp hạng '''Billboard''''' sắp thứ tự hàng tuần mức độ phổ biến của các bài hát và album ở Hoa Kỳ. Kết quả được xuất bản trên tạp chí ''[[Billboard]]'' . Hai bảng xếp hạng cơ sở – [[Billboard Hot 100|Hot 100]] (top 100 đĩa đơn) và [[Billboard 200]] (top 200 album) – được phát sóng trên radio, cũng như doanh số bán nhạc ở tất cả các dạng liên quan.
[[Thể loại:Bảng xếp hạng thu âm Mỹ]]
 
Ngày 4 tháng 1 năm 1936, tạp chí ''Billboard'' phát hành [[hit parade]] âm nhạc dầu tiên. Bảng xếp hạng đầu tiên được tính toán vào tháng 7 năm 1940. Nhiều bảng xếp hạng bài hát đã được thành lập sau đó và chúng cuối cùng được thống nhất vào Hot 100 vào giữa năm 1958. Hot 100 hiện tại chứa cả doanh số đĩa đơn, download và tần số phát trên sóng radio.
[[be-x-old:Катэгорыя:Billboard]]
 
[[en:Category:Billboard charts]]
==Cách tính toán của các bảng xếp hạng==
[[es:Categoría:Listas musicales de Billboard]]
Hiện tại, ''Billboard'' sử dụng một hệ thống có tên [[Nielsen SoundScan]] để theo dõi doanh số đĩa đơn, album, video và DVD. Bản chất nó là một hệ thống đăng kí doanh thu khi các sản phẩm trên được bán từ các cửa hàng có tích hợp SoundScan. ''Billboard'' cũng dùng một hệ thống gọi là [[Nielsen Broadcast Data Systems|Broadcast Data Systems]] (BDS) mà họ dùng như một hệ thống phụ, để theo dõi phát thanh radio. Mỗi bài hát có một "dấu tay acoustic" đặc biệt mà khi bài hát đó được chơi trên trạm phát thanh kết giao sử dụng BDS, hệ thống sẽ phát hiện. Những phát hiện này được thêm vào hàng tuần từ tất cả trạm truyền thành để xác định tần số phát thanh.
[[fa:رده:جدول‌های بیلبورد]]
 
[[ko:분류:빌보드 차트]]
Trong nhiều năm, một bài hát phải phát hành thương mại dưới dạng đĩa đơn để được nằm trong bất cứ bảng xếp hạng nào của ''Billboard''. Lúc đó, thay vì sử dụng SoundScan hoặc BDS, Billboard thu thập dữ liệu từ các bản báo cáo viết tay điền bởi các trạm phát thanh và cửa hạng. Kỉ niệm năm thứ 50 phát hành của ''[[Billboard]]'', trước khi [[Nielsen SoundScan]] được sử dụng vào tháng 11 năm 1991, nhiều trạm phát thanh và cửa hàng bán lẻ xóa các bài hát từ các bản báo cáo viết tay sau khi các hãng thu âm ngừng tiến hành quảng cáo cho đĩa đơn đó. Vì vậy, các bài hát lúc đó rơi ra khỏi bảng xếp hạng rất nhanh từ khi đạt được vị trí cao nhất của mình và có số tuần có trong bảng xếp hạng ngắn hơn. Năm 1990, Country Singles Chart là bảng xếp hạng đầu tiên sử dụng SoundScan và BDS. Tiếp đó lần lượt là Hot 100 và R&B Chart năm 1991. Ngày nay, tất cả các bảng xếp hạng của ''Billboard'' đều sử dụng SoundScan và DBS.
[[lt:Kategorija:Billboard topai]]
 
[[pl:Kategoria:Notowania Billboardu]]
== Rất nhiều bảng xếp hạng ==
[[pt:Categoria:Tabelas musicais da Billboard]]
Hiện tại, ''Billboard'' phát hành rất nhiều bảng xếp hạng âm nhạc, nổi tiếng nhất là Hot 100 và Billboard 200. ''Billboard'' cũng có các bảng xếp hạng cho các kiể nhạc sau: [[Rock and roll|rock]], [[Nhạc đồng quê|đồng quê]], [[Nhạc dance|dance]], [[bluegrass]], [[jazz]], cổ điển, [[Rhythm and blues|R&B]], [[Hip hop|rap]], [[Nhạc điện tử|điện tử]], pop, [[Nhạc Mỹ Latin|Latin]], Christian music, album hài, và cả nhạc chuông cho điện thoại di động.
[[ru:Категория:Billboard]]
 
[[sk:Kategória:Rebríčky Billboardu]]
== Cuối năm ==
[[sv:Kategori:Billboardlistor]]
Vào cuối mỗi năm, ''Billboard'' kiểm lại kết quả của tất cả các bảng xếp hạng của nó, và kết quả được phát hành trong một bảng xếp hạng cuối năm và nghe trên ấm phẩm cuối năm của kênh truyền thanh ''[[American Top 40]]'' và ''[[American Country Countdown]]'' của tạp chí này. Từ 1991 đến 2006, đĩa đơn/album/(các) nghệ sĩ dẫn đầu trong mỗi bảng xếp hạng trên được tặng giải thưởng hàng năm [[Billboard Music Awards]], được tổ chức thường niên vào tháng 11. Giải thưởng bị dừng lại năm 2007 khi tạp chí định chuẩn bị cho một phiên bản mới của giải thưởng này năm 2008 nhưng đã không thực hiện được, và kể từ đó tới nay không có giải thưởng nào tiếp tục được trao. Các bảng xếp hạng cuối năm tính khoảng thời gian từ tuần đầu tiên của tháng 12 của năm trước đến tuần cuối cùng của tháng 11 năm đó.[http://www.billboard.com/bbcom/yearend/2005/charts/how.jsp]
[[th:หมวดหมู่:บิลบอร์ดชาร์ต]]
 
[[tr:Kategori:Billboard listeleri]]
==Đĩa đơn và track==
[[uk:Категорія:Billboard]]
===Tất cả thể loại===
{| class="wikitable"
! width=200| Tên bảng xếp hạng
! width=120| Loại
! <small>Số vị trí</small>
! Mô tả
|-
| [[Billboard Hot 100|''Billboard'' Hot 100]]
| align=center rowspan=3| doanh số + airplay
| align=center| 100
|
* Bảng xếp hạng danh tiếng nhất, cơ sở ở Mỹ
|-
| [[Bubbling Under Hot 100 Singles]]
| align=center| 25
|
* Xếp hạng top 25 bài hát dưới #100 chưa xuất hiện trên Hot 100.
* Được xem là 25 vị trí phụ của Hot 100.
|-
| [[Top Heatseekers]]
| align=center| 50
|
* Xếp hạng các bài hát từ các nghệ sĩ/ban nhạc chưa từng lọt vào top 50 của [[Billboard Hot 100|Hot 100]].
* Nếu một ca khúc lọt vào top 50, nó và bất kì đĩa đơn nào sau đó của nghệ sĩ đó sẽ không đủ điều kiện lọt vào bảng xếp hạng này.
|-
| [[Billboard Hot 100 Airplay|Hot 100 Airplay]]
| align=center| airplay (thính giả)
| align=center| 75
|
* Measures radio airplay audience impressions on all formats of radio stations.
* Một trong ba bảng xếp hạng thành phần của Hot 100
|-
| [[Hot Singles Sales]]
| align=center| doanh số đĩa
| align=center|
|
* Một trong ba bảng xếp hạng thành phần của Hot 100
* Không xếp hạng định kì
|-
| [[Hot Digital Songs]]
| align=center rowspan=2| doanh số nhạc số
| align=center| 75
|
* Xếp hạng các ca khúc bán nhạc số chạy nhất
* Một trong ba bảng xếp hạng thành phần của Hot 100
* Không xếp hạng định kì
|-
| [[Hot Digital Tracks]]
| align=center| 75
|
* Xếp hạng theo doanh số các ca khúc số với các phiên bản khác nhau của bài hát
* Không xếp hạng định kì
|}
 
===R&B/Hip-Hop===
===Adult/Pop===
===Đồng quê===
===Rock===
===Dance===
===Latin===
===Christian===
===Nhạc chuông===
===Jazz===
===Bảng xếp hạng Canada===
===Bảng xếp hạng quốc tế===
===Bảng xếp hạng đã dừng hoạt động===
==Album==
{| class="wikitable"
! width=200|Tên bảng xếp hạng
! <small>Số vị trí</small>
! Mô tả
|-
| [[Billboard 200]]
| align=center| 200
|
* Bảng xếp hạng quan trọng nhất, có các album của tất cả thể loại.
|-
| [[Top Pop Catalog Albums]]
| align=center| 50
|
* Một album trở thành catalog khi nó đã trên 18 tuần và đã rơi xuống dưới vị trí 100 trên ''Billboard 200''.
|-
| Current Albums
| align=center| 200
|
*
|-
| Digital Albums
| align=center|
|
|-
| Internet Albums
| align=center|
|
|-
| [[Top R&B/Hip-Hop Albums|R&B/Hip-Hop Albums]]
| align=center|
|
|-
| [[Top Rap Albums|Rap Albums]]
| align=center|
|
|-
| Rock Albums
| align=center|
|
|-
| Hard Rock Albums
| align=center|
|
|-
| Alternative Albums
| align=center|
|
|-
| Folk Albums
| align=center| 15
|
|-
| Country Albums
| align=center| 75
|
|-
| Bluegrass Albums
| align=center|
|
|-
| Dance/Electronic Albums
| align=center| 25
|
|-
| [[Top Latin Albums]]
| align=center|
|
|-
| [[Latin Pop Albums]]
| align=center|
|
|-
| Regional Mexican Albums
| align=center|
|
|-
| Tropical Albums
| align=center|
|
|-
| Latin Rhythmic Albums
| align=center|
|
|-
| Christian Albums
| align=center|
|
|-
| Gospel Albums
| align=center|
|
|-
| Jazz Albums
| align=center|
|
|-
| Contemporary Jazz Albums
| align=center|
|
|-
| Traditional Jazz Albums
| align=center|
|
|-
| Blues Albums
| align=center|
|
|-
| Classical Albums
| align=center|
|
|-
| Classical Crossover Albums
| align=center|
|
|-
| Classical Budget Albums
| align=center|
|
|-
| Classical Midline Albums
| align=center|
|
|-
| Top Holiday Albums
| align=center| 50
|
|-
| [[Top Kid Albums|Kids Album]]
| align=center| 15
|
|-
| Compilation Albums
| align=center|
|
|-
| Cast Albums
| align=center|
|
|-
| New Age Albums
| align=center|
|
|-
| Reggae Albums
| align=center|
|
|-
| World Albums
| align=center|
|
* Xếp hạng album âm nhạc bán chạy nhất trên thế giới kể cả các album "catalog"
|-
| Soundtracks
| align=center|
|
|-
| [[Top Heatseekers|Heatseekers Albums]]
| align=center| 50
|
* Hoạt động giống Top Heatseekers của đĩa đơn
|-
| Heatseekers/East North Central
| align=center|
|
|-
| Heatseekers/Mountain
| align=center|
|
|-
| Heatseekers/Northeast
| align=center|
|
|-
| Heatseekers/Pacific
| align=center|
|
|-
| Heatseekers/South Atlantic
| align=center|
|
|-
| Heatseekers/South Central
| align=center|
|
|-
| Heatseekers/West North Central
| align=center|
|
|-
| Tastemakers
| align=center|
|
|-
| [[Independent Albums]]
| align=center| 50
|
|-
| Canadian Albums
| align=center| 25
|
|-
| [[European Top 100 Albums|European Albums]]
| align=center|
|
|}
 
==Đọc thêm==
* Durkee, Rob. "American Top 40: The Countdown of the Century." [[Schriner Books]], [[Thành phố New York]], 1999.
* Battistini, Pete, "American Top 40 with [[Casey Kasem]] The 1970s." ''Authorhouse.com'', 31 tháng 1 năm 2005. ISBN 1-4184-1070-5
 
==Chú thích==
*{{cite journal|last1=Parker|first1=Martin|year=1991|title=Making Sense with the ''[[Hit Parade]]''|journal=Popular Music|volume=10|issue=2|pages=205–217}}
*{{cite journal|last1=Hakanen|first1=Ernest|year=1998|title=Counting Down to the Number One:Evolution of the Meaning of Popular Music Charts|journal=Popular Music|volume=17|issue=1|pages=98–111}}
*{{chú thích web|title=About Us|publisher=Nielsen Business Media Inc|date=2009|url=http://www.Billboard.biz}}
*{{chú thích web|title=Billboard.com FAQ|publisher=Nielsen Business Media Inc|date=2009|url=http://www.Billboard.com}}
 
==Liên kết ngoài==
* [http://www.billboard.com/#/charts Các bảng xếp hạng Billboard đều được cho xem miễn phí]
* [http://www.billboard.biz/bbbiz/charts/index.jsp Danh sách đầy đủ các bảng xếp hạng Billboard phát hành cho người đặt]
 
{{Billboard}}
 
[[Thể loại:Bảng xếp hạng Billboard|*]]
 
[[en:Billboard charts]]
[[fr:Classement du Billboard]]
[[lv:Billboard Tops]]
[[simple:Billboard charts]]