Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Quận Harris, Texas”

không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
{{Infobox U.S. County|
'''Quận Harris''' ([[tiếng Anh]]: ''Harris County'') là một [[quận của Hoa Kỳ|quận]] trong [[tiểu bang Hoa Kỳ|tiểu bang]] [[Texas]], [[Hoa Kỳ]]. Quận lỵ đóng ở thành phố [[]]. Theo kết quả điều tra dân số năm [[2000]] của [[Cục điều tra dân số Hoa Kỳ]], quận có dân số người.
|native-name=Harris County|county = Quận Harris|
state = Texas |
seal = Harris County tx seal.jpg |
map = Map of Texas highlighting Harris County.png |
map size = 250|
founded = December 22, 1836 |
seat = [[Houston]] |
area_total_sq_mi =1778 |
area_land_sq_mi =1729 |
area_water_sq_mi =49 |
area percentage = 2.75% |
census estimate yr = 2008|
pop = 3984349 |
density_km2 =889|
web = www.co.harris.tx.us|
ex image = HarrisCountyCivilCourthouseTexas.JPG|
ex image size = 270px|
ex image cap = Toà dân sự quận Harris|
|}}
 
'''Quận Harris''' ([[tiếng Anh]]: ''Harris County'') là một [[quận của Hoa Kỳ|quận]] trong [[tiểu bang Hoa Kỳ|tiểu bang]] [[Texas]], [[Hoa Kỳ]]. Quận lỵ đóng ở thành phố [[Houston]]. Theo kết quả điều tra dân số năm [[2000]] của [[Cục điều tra dân số Hoa Kỳ]], quận có dân số 3.984.349 người, là quận đông dân nhất bang Texas<ref>[http://quickfacts.census.gov/qfd/states/48/48201.html]</ref>.
 
==Thông tin nhân khẩu==
Người dùng vô danh