Khác biệt giữa các bản “Malcolm Turnbull”

n
→‎top: clean up, replaced: → (121), → (75) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (121), → (75) using AWB)
{{chú thích trong bài}}
{{Infobox officeholder 1
|name = Malcolm Turnbull
|image = Malcolm Turnbull at the Pentagon 2016 cropped.jpg
|office = [[Thủ tướng Úc|Thủ tướng thứ 29 của Úc]]
|1namedata = [[Elizabeth II]]
|1blankname = Nữ hoàng
|1namedata1 = [[Peter Cosgrove]]
|1blankname1 = Toàn quyền
|term_start = [[15 tháng 9]] năm [[2015]]
|term_end =
|predecessor1 = [[Tony Abbott]]
|successor1 =
|office2 = [[Đảng Tự do Úc|Lãnh đạo Đảng Tự do]]
|term_start2 = [[14 tháng 9]] năm [[2015]]
|term_end2 =
|predecessor2 = [[Tony Abbott]]
|successor2 =
|term_start3 = [[16 tháng 9]] năm [[2008]]
|term_end3 = [[1 tháng 12]] năm [[2009]]
|predecessor3 = [[Brendan Nelson]]
|successor3 = [[Tony Abbott]]
|office4 = [[Bộ trưởng Truyền thông (Úc)|Bộ trưởng Truyền thông]]
|primeminister4 = [[Tony Abbott]]
|term_start4 = [[18 tháng 9]] năm [[2013]]
|term_end4 = [[14 tháng 9]] năm [[2015]]
|predecessor4 = [[Anthony Albanese]]
|successor4 = [[Mitch Fifield]]
|office5 = [[Danh sách Lãnh đạo Phe đối lập Úc|Lãnh đạo Phe đối lập]]
|primeminister5 = [[Kevin Rudd]]
|term_start5 = [[16 tháng 9]] năm [[2008]]
|term_end5 = [[1 tháng 12]] năm [[2009]]
|predecessor5 = [[Brendan Nelson]]
|successor5 = [[Tony Abbott]]
|office6 = [[Bộ trưởng Môi trường (Úc)|Bộ trưởng Môi trường và Nước]]
|primeminister6 = [[John Howard]]
|term_start6 = [[30 tháng 1]] năm [[2007]]
|term_end6 = [[3 tháng 12]] năm [[2007]]
|predecessor6 = [[Ian Campbell (chính trị gia Úc)|Ian Campbell]]
|successor6 = [[Peter Garrett]]
|office7 = [[Quốc hội Úc|Nghị sĩ Quốc hội]] <br> đại diện cho [[Khu hành chính Wentworth|Wentworth]]
|term_start7 = [[9 tháng 10]] năm [[2004]]
|term_end7 =
|predecessor7 = [[Peter King (chính trị gia Úc)|Peter King]]
|successor7 =
|birth_name = Malcolm Bligh Turnbull
|birth_date = [[24 tháng 10]] năm [[1954]] (62 tuổi)
|birth_place = [[Sydney]], [[New South Wales]], [[Úc]]
|death_date =
|death_place =
|party = [[Đảng Tự do Úc|Đảng Tự do]]
|otherparty = [[Liên minh (Úc)|Liên minh]]
|spouse = {{marriage|[[Lucy Turnbull|Lucy Hughes]]|1980}}
|children = 2
|parents = Bruce Turnbull<br>[[Coral Lansbury]]
|residence = [[The Lodge (Úc)|The Lodge]]
|education = [[Trường Nội trú Vaucluse]]<br>[[St Ives, New South Wales|Trường Dân lập St Ives]]<br>[[Trường Ngữ pháp Sydney]]
|alma_mater = [[Đại học Sydney]]<br/>[[Trường Cao đẳng Brasenose, Oxford]]
|occupation = [[Giám đốc]]<br>[[Ngân hàng đầu tư|Chủ ngân hàng đầu tư]]
|profession = [[Luật sư]]<br>[[Doanh nhân]]<br>[[Chính trị gia]]
|religion = [[Công giáo Roma]]<br/><small>(trước đó [[Giáo hội Trưởng Lão]])</small>
|website = {{url|malcolmturnbull.com.au|Official website}}
}}
'''Malcolm Bligh Turnbull''' (sinh ngày [[24 tháng 10]] [[1954]]) là một [[Chính trị gia|chính khách]] thuộc [[Đảng Tự do Úc]], hiện nay là Thủ tướng Úc kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2015. Sau khi tuyên thệ nhậm chức trước [[Toàn quyền Úc]] [[Peter Cosgrove]], ông trở thành [[Thủ tướng Úc|Thủ tướng]] thứ 29 của nước này.<ref>{{Chú thích web|url = http://www.abc.net.au/news/2015-09-14/malcolm-turnbull-wins-liberal-leadership-ballot-over-tony-abbott/6775464|title = Liberal leadership spill: Malcolm Turnbull to become prime minister after toppling Tony Abbott|accessdate = ngày 15 tháng 9 năm 2015 |date = ngày 15 tháng 9 năm 2015 |website = ABC News}}</ref> Ông cũng đồng thời là [[Đại biểu Quốc hội|dân biểu]] địa hạt bầu cử Wentworth kể từ năm 2004.