Khác biệt giữa các bản “Phản proton”

n
Tạm
n (Tạm)
{{fixbunching|beg}}
{{Infobox Particle
| bgcolour =
| name = Antiproton
| image = [[Image:Quark structure antiproton.svg|200px]]
| caption = The quark structure of the antiproton.
| num_types =
| classification = [[Antibaryon]]
| composition = 2 [[up quark|up antiquarks]], 1 [[down quark|down antiquark]]
| statistics = [[Fermionic]]
| group = Hadron
| generation =
| interaction = [[Strong interaction|Strong]], [[Weak interaction|Weak]], [[Electromagnetic force|Electromagnetic]], [[Gravity]]
| particle = [[Proton]]
| antiparticle =
| status = Discovered
| theorized =
| discovered =
| symbol = {{SubatomicParticle|Antiproton}}
| mass = 938 [[electronvolt|MeV]]/[[speed of light|c]]<sup>2</sup>
| mean_lifetime =
| decay_particle =
| electric_charge = -1&nbsp;[[elementary charge|e]]
| charge_radius =
| electric_dipole_moment =
| electric_polarizability =
| magnetic_moment =
| magnetic_polarizability =
| color_charge =
| spin = {{frac|1|2}}
| num_spin_states =
| lepton_number =
| baryon_number =
| strangeness =
| charm =
| bottomness =
| topness =
| isospin = {{frac|1|2}}
| weak_isospin =
| hypercharge =
| weak_hypercharge =
| parity =
| g_parity =
| c_parity =
| r_parity =
| condensed_symmetries =
}}
{{fixbunching|mid}}
{{antimatter}}
{{fixbunching|end}}
'''Phản Proton''' là hạt có khối lượng bằng khối lượng [[proton]] nhưng mang [[điện tích âm]]
khi hai hạt này gặp nhau chúng sẽ tự hủy và sinh ra năng lượng dưới dạng [[quang tử|phôtôn]].