Khác biệt giữa các bản “Ủy ban Chính trị Pháp luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc”

n
! Nhiệm kỳ thứ!! Tên!! Từ!! Đến!!Chức vụ khác!! Lãnh đạo Đảng
|-
| 1 || [[Bành Chân]] || 1980||1982||Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Ủy viên trưởng Nhân Đại Toàn quốc|| [[Hoa Quốc Phong]] (Chủ tịch Đảng)
|-
| 2 || [[Trần Phi Hiển]] || 1982||1985|| Bí thư Ban Bí thư Trung ương, Phó Ủy viên trưởng Nhân Đại Toàn quốc ||[[Hồ Diệu Bang]] (Chủ tịch Đảng→ [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc|Tổng Bí thư]])
|-
| 3 || [[Kiều Thạch]] || 1985||1992|| Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị, Bí thư Ban Bí thư Trung ương, Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương ||[[Hồ Diệu Bang]], [[Triệu Tử Dương]], [[Giang Trạch Dân]]
|-
| 4 || [[Nhậm Kiến Tân]] || 1992||1998 ||Bí thư Ban Bí thư Trung ương, Viện trưởng Pháp viện Nhân dân Tối cao || [[Giang Trạch Dân]]
|-
| 5 || [[La Cán]] || 1998 || 2007 ||Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị, Bí thư Ban Bí thư Trung ương, Ủy viên Quốc vụ ||[[Giang Trạch Dân]], [[Hồ Cẩm Đào]]
|-
| 6 || [[Chu Vĩnh Khang]] || 2007||11/2012||Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị, Chủ nhiệm Ủy ban Trị lý Trung ương || [[Hồ Cẩm Đào]]
|- bgcolor=#CCFFCC
| 7 || [[Mạnh Kiến Trụ]] || 11/2012||nay|| Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ nhiệm Ủy ban Trị lý Trung ương || [[Tập Cận Bình]]
|}