Khác biệt giữa bản sửa đổi của “T-4 (máy bay huấn luyện)”

không có tóm lược sửa đổi
(Trang mới: “{|{{Infobox Aircraft Begin |name = T-4 |image = File:66-5748 Kawasaki T-4 Sotai Shireibu (5215749060).jpg |caption = Một chiếc T-4 đang hạ cánh ở Ham…”)
 
Không có tóm lược sửa đổi
JASDF đã phái ba chiếc T-4s hồi tháng 1/2016 và 4 chiếc T-4 hôm 4/9/2017 để thu thập dấu vết phóng xạ sau khi Bắc Triều Tiên tuyên bố thử bom H.<ref>[http://www.japantimes.co.jp/news/2016/01/06/national/japan-deploys-planes-to-collect-radioactive-material-after-north-korean-nuclear-test/ Japan deploys planes to collect radioactive material after North Korean nuclear test January 6, 2016] ''[[Japan Times]]'' Retrieved February 4, 2017</ref><ref>[http://baodatviet.vn/anh-nong/may-bay-t-4-nhat-xuat-kich-do-tim-phong-xa-hat-nhan-3342386/?p=8 Máy bay T-4 Nhật xuất kích dò tìm phóng xạ hạt nhân]</ref>
 
== ĐặcThông tínhsố kỹ thuật ==
[[File:Kawasaki T-4 flies over Ibaraki Airport June 2017.jpg|thumb|Một chiếc T-4 bay trên Sân bay Ibaraki hồi tháng 6/2017 trong chương trình huấn luyện thường kỳ.]]
* Phi hành đoàn: 2
{{Aircraft specifications
* Chiều dài: 13 m
|plane or copter?=plane
* Sải cánh: 9,94 m
|jet or prop?=jet
* Chiều cao: 4,6 m
|ref=Jane's Aircraft Recognition Guide
* Trọng lượng rỗng: 3790 kg
|crew=2 phi công
* Trọng lượng cất cánh tối đa: 7500 kg
|capacity=
|engine* Động cơ: (jet)=[[Ishikawajima-Harima Heavy IndustriesF3|Ishikawajima-Harima]] [[Ishikawajima-Harima F3|F3-IHI-30]] 16 kN
|payload main=
* Kiểu phản lực: phản lực cánh quạt
|payload alt=
* Số lượng động cơ: 2
|length main=13,0 m
* Vận tốc cực đại: 1038 km/h
|length alt=42 ft 8 in
* Phạm vi chiến đấu: 1670 km
|span main=9,94 m
|span alt=32 ft 7 in
|height main=4,6 m
|height alt=15 ft 1 in
|area main=
|area alt=
|airfoil=
|empty weight main= 3790 kg
|empty weight alt= 8360 lb
|loaded weight main=
|loaded weight alt=
|useful load main=
|useful load alt=
|max takeoff weight main= 7500 kg
|max takeoff weight alt= 16530 lb
|more general=
|engine (jet)=[[Ishikawajima-Harima Heavy Industries|Ishikawajima-Harima]] [[Ishikawajima-Harima F3|F3-IHI-30]]
|type of jet=turbofans
|number of jets=2
|thrust main= 16 kN
|thrust alt= 3520 lb
|thrust original=
|afterburning thrust main=
|afterburning thrust alt=
|max speed main= 1038 km/h
|max speed alt= 645 mph
|cruise speed main=
|cruise speed alt=
|stall speed main=
|stall speed alt=
|never exceed speed main=
|never exceed speed alt=
|range main= 1670 km
|range alt= 900 nm
|ceiling main=
|ceiling alt=
|climb rate main=
|climb rate alt=
|loading main=
|loading alt=
|thrust/weight=
|power/mass main=
|power/mass alt=
|more performance=
|armament=
Two [[hardpoint]]s for [[Drop tank|external fuel tanks]]
|avionics=
}}
 
==Tham khảo==
Người dùng vô danh