Khác biệt giữa các bản “Bắc Macedonia”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
{{pp-move-indef}}
{{Thông tin quốc gia
| Tên chính = Cộng hòa Macedonia<br />'' {{native name|mk|Република Македонија''}}<br />{{lang|mk-Latn|''RepubliskaRepublika Makedonija''}}
| Tên thường =
| Tên ngắn = Macedonia
| Khẩu hiệu = Không có
| Bản đồ = Europe-Macedonia.svg
| Quốc ca = ''<br/>[[Denes nad Makedonija|Денес над Македонија<br/>''Denes nad Makedonija'']]<br/>{{small|''Ngày nay trên Macedonia''}}<br/>
| Ngôn ngữ chính thức = [[Tiếng Macedonia]]
| Thủ đô = [[Skopje]]
| Tọa độ thủ đô = {{Coord|42°|0'|N |21°|26'|E|type:city}}
| Vĩ độ = 42
| Vĩ độ phút = 0
| Hướng vĩ độ = N
| Kinh độ = 21
| Kinh độ phút = 26
| Hướng kinh độ = E
| Thành phố lớn nhất = Skopje
| Dân tộc = {{unbulleted list
| 64,2% [[Người Macedonia|Macedonia]]<ref name="stat.gov.mk"/>
| 25,2% [[người Albania|Albania]]
| 3,9% [[người Thổ Nhĩ Kỳ|Thổ Nhĩ Kỳ]]
| 2,7% [[Người Di-gan|Di-gan]]
| 1,8% [[Người Serb|Serb]]
| {{nowrap|2,2% khác{{\}}chưa phân loại (2002)}}
}}
| Loại chính phủ = [[cộng hòa đại nghị|cộng hòa nghị viện]]
| LoạiChức viênvụ chức1 = [[Tổng thống Cộng hòa Macedonia|Tổng thống]]<br />[[Thủ tướng Cộng hòa Macedonia|Thủ tướng]]<br />[[Chủ tịch Quốc hội Cộng hòa Macedonia|Chủ tịch Quốc hội]]
| Tên viênViên chức 1 = [[Gjorge Ivanov]]<br />[[Nikola Gruevski]]<br />[[Trajko Veljanovski]]
| Chức vụ 2= [[Thủ tướng Cộng hòa Macedonia|Thủ tướng]]
| Diện tích = 25.333
| Viên chức 2= [[Zoran Zaev]]
| Đứng hàng diện tích = 148
| Lập pháp = [[Sobranie]]
| Diện tích = 25.333713
| Đứng hàng diện tích = 148145
| Độ lớn diện tích =
| Phần nước = 1,9%
| Dân số ước lượng = 2.073.702<ref>{{cite web|url= http://www.stat.gov.mk/OblastOpsto_en.aspx?id=2|title= Republic of Macedonia, State Statistical Office: Official Population Estimate|author= |date= |work= }}</ref>
| Dân số ước lượng = 2.038.514
| Năm ước lượng dân số = 20062016
| Đứng hàng dân số ước lượng = 143
| Dân số = 2.022.547
| Năm thống kê dân số = 2002
| Mật độ dân số = 7980,1
| Đứng hàng mật độ dân số = 111122
| Năm tính GDP PPP = 20062016
| GDP PPP = {{nowrap|30,377 tỷ USD<ref name=imf2>{{cite web |url= http://www.imf.org/external/pubs/ft/weo/2016/01/weodata/weorept.aspx?pr.x=57&pr.y=6&sy=2012&ey=2016&scsm=1&ssd=1&sort=country&ds=.&br=1&c=962&s=NGDPD%2CNGDPDPC%2CPPPGDP%2CPPPPC&grp=0&a= |title= FYR Macedonia |publisher= International Monetary Fund |accessdate= 14 August 2016}}</ref><!--end nowrap:-->}}
| GDP PPP = 16,94 [[tỷ]] [[Đô la Mỹ|Mỹ kim]]
| ĐứngXếp hànghạng GDP PPP = 121
| GDP PPP trênbình quân đầu người = 7 14.645631 MỹUSD<ref kimname=imf2/>
| ĐứngXếp hànghạng GDP PPP trênbình quân đầu người = 80
| Năm tính HDIGDP danh nghĩa = 2004
| Loại chủ quyền = [[Độc lập]]: Ly khai từ [[Nam Tư]]
| GDP danh nghĩa = {{nowrap|10,424 tỷ USD<ref name=imf2/>}}
| Sự kiện 1 = Tuyên bố
| Xếp hạng GDP danh nghĩa =
| Ngày 1 = Ngày 8 tháng 9 năm 1991<ref>[http://chinhphu.vn/portal/page/portal/chinhphu/NuocCHXHCNVietNam/ChiTietVeQuocGia?diplomacyNationId=232&diplomacyZoneId=3&vietnam=0 Cộng hòa Macedonia]</ref>
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người = 5.021 USD<ref name=imf2/>
| Sự kiện 2 = Thống nhất
| Xếp hạng GDP danh nghĩa bình quân đầu người =
| Ngày 2 = 1991
| Loại chủ quyền = [[Độc lập]]: Ly khai từ [[Nam Tư]]
| Năm tính HDI = 2004
| Sự kiện 1 = Tuyên bố
| HDI = 0,796
| Ngày 21 = 8 tháng 9 năm 1991
| Đứng hàng HDI = 66
| Sự kiện 2 = Liên Hiệp Quốc chính thức công nhận
| Cấp HDI = trung bình
| Ngày 2 = 8 tháng 4 năm 1993
| Đơn vị tiền tệ = [[Macedonian denar]]
| Gini = 43,6<ref>{{cite web |url= https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/fields/2172.html |title= CIA&nbsp;– The World Factbook&nbsp;– Field Listing :: Distribution of family income&nbsp;– Gini index |publisher= [[Central Intelligence Agency]] |accessdate= 15 May 2017}}</ref>
| Xếp hạng Gini =
| Năm Gini = 2013
| CấpLoại HDIGini = trung bình
| Năm tính HDI = 2015
| HDI = 0,748<ref name="HDI">{{cite web |url=http://hdr.undp.org/sites/default/files/2016_human_development_report.pdf |title=2016 Human Development Report |year=2016 |accessdate=23 March 2017 |publisher=United Nations Development Programme}}</ref>
| Đứng hàng HDI = 6682
| Cấp HDI = 0,796cao
| Đơn vị tiền tệ = [[Macedonian denar Macedonia]]
| Dấu đơn vị tiền tệ =
| Mã đơn vị tiền tệ = MKD