Khác biệt giữa các bản “Aruba”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
n
|Lá cờ = Flag of Aruba.svg
|Huy hiệu = Coat of arms of Aruba.svg
|Quốc ca = ''[[Aruba Dushi Tera]]''<br/>{{small|''Aruba, vùng đất đáng yêu''}}<br/>[[File:Aruba Dushi Tera instrumental.ogg|center]]
|Khẩu hiệu = "Một hòn đảo hạnh phúc"
|Bản đồ = LocationArubaAruba in its region.pngsvg
|Ngôn ngữ chính thức = [[tiếng Hà Lan]], [[Papiamento]]<sup>1</sup>
|Tên dân tộc = [[Aruban]]
|Chính thể = [[Quân chủ lập hiến]]
|Chức vụ 1 = [[Chế độ quân chủ ở Hà Lan|Quân chủ]]
|Viên chức 1 = [[Willem-Alexander của Hà Lan|Vua Willem-Alexander]]
|Chức vụ 2 = [[Thống đốc]]
|Viên chức 2 = [[FredisAlfonso Refunjol]]Boekhoudt
|Chức vụ 3 = [[Thủ tướng Aruba|Thủ tướng]]
|Viên chức 3 = [[Mike Eman]]
|Loại chủ quyền = [[Độc lập]]Tự trị trong Vương quốc Hà Lan
|Sự kiện 1 = Ngày Hiệu lực
|sovereignty_note = từ [[Antille thuộc Hà Lan|Netherlands Antilles]]
|Ngày 1 = [[ 1 tháng 1]] [[năm 1986]]
|Sự kiện 1 = Ngày
|land_ĐứngĐứng hàng diện tích = 214
|Ngày 1 = [[1 tháng 1]] [[1986]]
|land_Đứng hàng diện tích = 214
|Độ lớn diện tích = 1 E8
|Diện tích km2 = 193178,91
|Diện tích dặm vuông = 74,5
|Phần nước = không đáng kể
|Dân số ước lượng = 103.484400
|Đứng hàng dân số ước lượng = 195197
|Năm ước lượng dân số = 20062014
|Mật độ = 571612
|Mật độ dân số dặm vuông = 1479
|Đứng hàng mật độ dân số = 1822
| Năm tính GDP PPP = 3.079 tỷ USD2011
|Xếp hạng GDP PPP = 1822,616 tỷ USD
|Năm tínhXếp hạng GDP PPP = 2006190
| GDP PPP bình quân đầu người = 23 25.299300 USD
| Xếp hạng GDP PPP bình quân đầu người = 3247
| Năm tính GDP danh nghĩa = 2013
|Đơn vị tiền tệ = [[Aruban florin]]
| GDP danh nghĩa = 2,991 tỷ USD
| Xếp hạng GDP danh nghĩa = 162
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người = 28.924 USD
| Xếp hạng GDP danh nghĩa bình quân đầu người = 32
| HDI = 0,908
| Năm tính HDI = 2013
| Đứng hàng HDI =
| Cấp HDI = rất cao
|Đơn vị tiền tệ = [[Aruban florin Aruba]]
|Mã đơn vị tiền tệ = AWG²
|Múi giờ = [[Giờ tiêu chuẩn Đại Tây Dương|AST]]