Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kali hydroxide”

n
replaced: Non-flammable → Không bắt lửa using AWB
Không có tóm lược sửa đổi
n (replaced: Non-flammable → Không bắt lửa using AWB)
| NFPA-R = 1
| NFPA-O =
| FlashPt = Non-flammableKhông bắt lửa
| LD50 = 273 mg/kg (rat, oral)
}}
 
== Tính chất ==
Tính chất của KOH tương tự NaOH, trong thực tế NaOH được sử dụng nhiều hơn.
 
Xem thêm: [[NaOH]].