Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kali hydroxide”

n
→‎top: replaced: Odor = odorless → Odor = không mùi using AWB
nKhông có tóm lược sửa đổi
n (→‎top: replaced: Odor = odorless → Odor = không mùi using AWB)
| MolarMass = 56.1056 g/mol
| Appearance = white solid, [[deliquescent]]
| Odor = odorlesskhông mùi
| Density = 2.044 g/cm<sup>3</sup><ref name=crc/>
| Solubility = 97 g/100 mL (0 °C) <br> 121 g/100 mL (25 °C) <br> 178 g/100 mL (100 °C)<ref name=crc>{{RubberBible86th|page=4-80}}</ref>