Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phân họ Khỉ ngón cái ngắn”

n
robot Thêm: bn:হনুমান; sửa cách trình bày
n (robot Thêm: bn:হনুমান; sửa cách trình bày)
| subdivision_ranks = Các chi
| subdivision =
''[[Chi Khỉ đen trắng ngón cái ngắn|Colobus]]''<br />
''[[Chi Khỉ đỏ ngón cái ngắn|Piliocolobus]]''<br />
''[[Chi Khỉ xanh nâu ngón cái ngắn|Procolobus]]''<br />
''[[Chi Voọc|Trachypithecus]]''<br />
''[[Chi Voọc Mã Lai|Presbytis]]''<br />
''[[Chi Voọc xám|Semnopithecus]]''<br />
''[[Chi Chà vá|Pygathrix]]''<br />
''[[Chi Voọc mũi hếch|Rhinopithecus]]''<br />
''[[Khỉ mũi dài|Nasalis]]''<br />
''[[Voọc đuôi lợn|Simias]]''
}}
**** Chi ''[[Simias]]'' – Voọc đuôi lợn
 
== Tham khảo ==
* Groves Colin (16 tháng 11 năm 2005), Wilson D. E. và Reeder D. M. (chủ biên): Mammal Species of the World, Ấn bản lần thứ 3, Nhà in Đại học Johns Hopkins, 167-178. ISBN 0-8018018-882218221-4.
* Sterner Kirstin N., Raaum Ryan L., Zhang Ya-Ping, Stewart Caro-Beth & Disotell Todd R. (2006): Mitochondrial data support an odd-nosed colobine clade. ''Molecular Phylogenetics and Evolution'' Molecular Phylogenetics and Evolution 40(1): 1–7. DOI: [http://dx.doi.org/10.1016/j.ympev.2006.01.017 10.1016/j.ympev.2006.01.017] [http://raaum.org/academics/pdfs/Sterner2006a.pdf Toàn văn dạng pdf]
 
 
[[id:Langur]]
[[bn:হনুমান]]
[[de:Schlank- und Stummelaffen]]
[[en:Colobinae]]
[[simple:Langur]]
[[sv:Langurer]]
[[sw:Mbega]]
[[th:ค่าง]]
175.160

lần sửa đổi