Khác biệt giữa các bản “Bản mẫu:Infobox ship career”

Ship laid down là khởi công đóng chiếc tàu chớ không phải là "phát họa"
(Ordered là đặt hàng chớ không phải là xây dựng.)
(Ship laid down là khởi công đóng chiếc tàu chớ không phải là "phát họa")
}}{{#if:{{{Ship way number|}}}|<tr valign="top"><td>Way number:</td><td>
{{{Ship way number|}}}</td></tr>
}}{{#if:{{{Ship laid down|}}}|<tr valign="top"><td>PhácKhởi họacông:</td><td>
{{{Ship laid down|}}}</td></tr>
}}{{#if:{{{Ship launched|}}}|<tr valign="top"><td>Hạ thủy:</td><td>
2.136

lần sửa đổi