Khác biệt giữa bản sửa đổi của “New Haven, Connecticut”

n
→‎top: clean up, replaced: → (253), → (153) using AWB
(→‎Tham khảo: AlphamaEditor, Add categories, part of Category Project Executed time: 00:00:02.3211328 using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (253), → (153) using AWB)
{{Redirect|New Haven}}
{{Thông tin khu dân cư
|official_name = Thành phố New Haven
|settlement_type = [[Thành phố]]
|nickname = The Elm City
|image_skyline = Nhskyline eastshore.jpg
|image_seal =
|imagesize = 270px
|image_caption = Trung tâm New Haven
|image_flag =
|image_map =
|mapsize = 250px
|map_caption = Vị trí trong quận New Haven, [[Connecticut]]
|established_title = Định cư
|established_date = 1638
|established_title2 = Hợp nhất (thành phố)
|established_date2 = 1784
|established_title3 =Hợp nhất
|established_date3 =2010
|image_map1 =
|mapsize1 =
|map_caption1 =
|coordinates_display = inline,title
|coordinates_region = US-CT
|subdivision_type = Quốc gia
|subdivision_name = Hoa Kỳ
|subdivision_type1 = [[tiểu bang Hoa Kỳ|Tiểu bang]]
|subdivision_name1 = [[Connecticut]]
|subdivision_type2 = [[NECTA]]
|subdivision_name2 = New Haven
|subdivision_type3 = Region
|subdivision_name3 = [[Đại đô thị New Haven|Vùng Nam trung bộ]]
|government_type = [[Thị trưởng-hội đồng|Ủy viên hội đồng thị trưởng]]
|leader_title = [[Thị trưởng]]
|leader_name = [[John DeStefano, Jr.]] ([[Đảng Dân chủ (Hoa Kỳ)|D]])
|area_magnitude = 1 E9
|unit_pref = Imperial
|area_total_km2 = 52.6
|area_total_sq_mi = 20.31
|area_land_km2 = 49.0
|area_water_km2 = 3.6
|area_land_sq_mi = 18.9
|area_water_sq_mi = 1.4
|area_urban_km2 = 738.9
|area_urban_sq_mi = 285.3
|population_as_of = 2010
|population_footnotes =
|population_total = 129,779
|population_urban = 569000
|population_metro = 846766
|population_density_km2 = 2648.6
|population_note = Vùng đô thị chỉ quận New Haven
|population_blank1_title =
|population_blank1 = New Havener
|timezone = [[Múi giờ miền Đông (Bắc Mỹ)|Eastern]]
|utc_offset = -5
|timezone_DST = [[Múi giờ miền Đông (Bắc Mỹ)|Eastern]]
|utc_offset_DST = -4
|elevation_m = 18
|elevation_ft = 59
|latd = 41 |latm = 18 |lats = 36 |latNS = N
|longd = 72 |longm = 55 |longs = 25 |longEW = W
|region =
|website = [http://www.cityofnewhaven.com/ www.cityofnewhaven.com]
|area_code = [[mã vùng 203|203]]
|blank_name =
|blank_info = 09-52000
|blank1_name =
|blank1_info = 0209231
----
|blank2_name = Sân bay
|blank2_info = [[Sân bay khu vực Tweed-New Haven|Sân bay khu vực Tweed-New Haven (New Haven, CT)]]{{–}} HVN (quận)
|footnotes =
|postal_code_type = [[Mã ZIP|Mã bưu điện]]
|postal_code = 06501-06540
}}
 
'''New Haven''' là thành phố lớn thứ nhì bang [[Connecticut]], là thành phố lớn thứ 6 ở [[New England]], thành phố nằm ở [[quận của Hoa Kỳ|quận]] [[quận New Haven, Connecticut|New Haven]], [[tiểu bang Hoa Kỳ|tiểu bang]] [[Connecticut]], [[Hoa Kỳ]]. Thành phố nằm trong [[Vùng đô thị New York]], ở [[New Haven Harbor]], bên bờ bắc của [[Long Island Sound]]. Dân số theo điều tra năm 2005 của [[Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ|Cục điều tra dân số Hoa Kỳ]] là 124.791 người, dân số theo [[điều tra dân số Hoa Kỳ 2010|điều tra năm 2010]] là 129.779 người, diện tích là km². New Haven là đô thị chính ở [[vùng đô thị]] [[Đại New Haven]] với dân số 571.310 người năm 2000.<ref>[http://www.census.gov/population/cen2000/phc-t29/tab09.csv U.S. Census Bureau - Population in New England City and Town Areas (NECTAs) in Alphabetical Order and Numerical and Percent Change: 1990 and 2000]</ref><ref>[http://www.scrcog.org/overview.htm South Central Regional Council of Governments]</ref> Thành phố là nơi tọa lạc của [[Đại học Yale]] thuộc [[Ivy League]].<ref>{{chú thích web | url = http://www.yale.edu/onhsa/about_YaleNH.htm | tiêu đề = Welcome | author = | ngày = | ngày truy cập = 13 tháng 11 năm 2015 | nơi xuất bản = | ngôn ngữ = }}</ref><ref>http://www.nlc.org/ASSETS/92CD405110C24C5ABDDA8F98395A3F2A/New%20Haven,%20CT%20-%20Address.pdf</ref>
 
==Tham khảo==