Khác biệt giữa các bản “Horae”

[[File:Guido Reni - L'Aurora di Guido Reni nelle arti decorative.jpg|thumb|450px|''Nữ thần Aurora và các nữ thần Horae'' fresco.]]
 
Cuối cùng, khi những người Hy Lạp chia ngày thành mười hai phần bằng nhau, nhân đôi số giờ đã chia để phục vụ [[Zeus]] sau đó đặt tên cho mười hai chị em Horae cai quản 12 thời khắc. Hình ảnh đại diện cho các Horae là đôi cánh bướm và nữ thần [[Themis]] thường đi cùng các con của mình, hỗ trợ chúng quay kim đồng hồ qua từng số để thời gian trôi qua một cách nhanh chóng.
* '''HesperisAuge''' – Cai quản thời gian chạnghừng vạng tốiđông, kết thúc giờ làmánh việcsáng buổiđầu chiều.tiên
 
* '''NymphêAnatolê''' hoặc Nympha/Anatolia – Cai quản thời gian ban mai (giờ tắm,chạng vạng giặt),sáng.
{| class="wikitable"
* '''Mousikê''' hoặc Musica – Cai quản thời gian sáng sớm (giờ của âm nhạc và học tập)
|
* '''AugeGymnastikê'''/ Gymnastica/ Gymnasia – Cai quản thời gian hừngbuổi đôngsáng (giờ tập luyện, ánhthể sángdục dụng cụ / đầutập thể tiêndục)
* '''AnatolêNymphê'''/Anatolia Nympha – Cai quản thời gian chạngban mai vạng(giờ tắm, sáng.giặt),
* '''Mousikê''' hoặc Musica – Cai quản thời gian sáng sớm (giờ của âm nhạc và học tập)
* '''Gymnastikê'''/ Gymnastica/ Gymnasia – Cai quản thời gian buổi sáng (giờ tập luyện, thể dục dụng cụ / tập thể dục)
|
* '''Nymphê''' hoặc Nympha – Cai quản thời gian ban mai (giờ tắm, giặt),
* '''Mesembria''' – Cai quản thời gian buổi trưa
* '''Sponde''' – Cai quản thời gian sau khi ăn trưa
* '''Elete''' – Cai quản thời gian cầu nguyện, giờ làm việc đầu tiên của buổi chiều
* '''Aktê'''/Acte/ Cypris cai quản thời gian ăn uống và vui chơi, giờ làm việc thứ hai của buổi chiều,
|
* '''AktêHesperis'''/Acte/ Cypris caiCai quản thời gian ănchạng uốngvạng vui chơi tối, kết thúc giờ làm việc thứ hai của buổi chiều,.
* '''Hesperis''' – Cai quản thời gian chạng vạng tối, kết thúc giờ làm việc buổi chiều.
* '''Dysis''' – Cai quản thời gian hoàng hôn.
* '''Arktos'''/Arctus – Cai quản bầu trời đêm và các chòm sao
|}
 
== Tham khảo ==