Khác biệt giữa các bản “Quốc lộ (Việt Nam)”

| [[Quốc lộ 14G]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|14G}} || 66 || Quảng Nam - Đà Nẵng || HCM - Đông Giang - Hòa Vang - Đà Nẵng - QL1A || Đường Hồ Chí Minh ||
|-
| [[Quốc lộ 15]]<br>Quốc lộ 15A || {{Banner đường Việt Nam|QL|15}} || 401 || Hòa Bình - Quảng Trị || Mai Châu - Ngọc Lặc - Như Xuân - Nam Đàn - Đức Thọ - Bố Trạch - Tuyên Hóa || QL6, HCM, 47, 45, 48A, 7A, 46A, 8, 12A, 9A ||
|-
| [[Quốc lộ 15B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|15B}} || 44 || Hà Tĩnh (Can Lộc - Cẩm Xuyên) || Ngã ba Đồng Lộc - Thạch Hà - Thị trấn Thiên Cầm || QL15A, QL1A ||
| [[Quốc lộ 38B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|38B}} || 145 || Hải Dương - Ninh Bình || TT Gia Lộc - Tp Hưng Yên - TT Vĩnh Trụ - Tp Nam Định - TT Thiên Tôn - Quỳnh Lưu || QL38, 10, 37, 1A, 12B ||
|-
| [[Quốc lộ 39A]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|39A39}} || 110 || Bắc Ninh - Thái Bình || QL5 - Phố Nối - Tp Hưng Yên - Hưng Hà - Đông Hưng - Thái Thụy - Diêm Điền || QL5, QL38, QL38B, QL10, QL37, QL37B ||
|-
| [[Quốc lộ 39B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|39B}} || 74 || Hưng Yên - Thái Bình || Tp Hưng Yên - QL39A - DDT458 - Tp Thái Bình - Chợ Sóc - Tiền Hải - Đồng Châu || QL39A, QL10, QL37, QL37B ||