Khác biệt giữa các bản “Minh Thái Tổ”

không có tóm lược sửa đổi
n (robot Thêm: ar:هونغوو)
{{Chinese Emperor
{{Thông tin nhân vật hoàng gia
| image_name = [[Image:Zhu Yuanzhang.gif|250px]]
| tên = Minh Thái Tổ
| sinhbirth = {{birth date|1328|10|21}}
| tên gốc = 明太祖
| mấtdeath = {{death date and age|1398|6|24|1328|10|21}}
| tước vị = [[Hoàng đế]] [[Trung Hoa]]
| thêmfamily_name = chinaChu (朱)
| tên đầy đủ given_name= Tiểu danh: Chu Trùng Bát (重八)¹<br />Đại danh: Hưng Tông (興宗)² rồi thành Nguyên Chương (元璋)<br>Tự: Quốc Thụy (國瑞)
| hình = Hongwu1.jpg
| begin_era = [[23 tháng 1]], [[1368]]
| cỡ hình = 200px
| end_era = [[5 tháng 2]], [[1399]]<small><sup>4</small>
| ghi chú hình = Tranh vẽ Đại Minh Thái Tổ Cao Hoàng đế.
| thụy hiệuposthumous_name_full = Ngắn gọn: Cao hoàng đế<br />Đầy đủ: Khai thiên Hành đạo Triệu kỉ Lập cực Đại thánh Chí thần Nhân văn Nghĩa vũ Tuấn đức Thành công '''Cao hoàng đế''' <br />開天行道肇紀立極大聖至神仁文義武俊德成功'''高皇帝'''
| chức vị = Hoàng đế [[nhà Minh]]
| begin_reign= [[23 tháng 1]], [[1368]]³
| tên đầy đủ = Tiểu danh: Chu Trùng Bát (朱 重八)<br />Đại danh: Hưng Tông (興宗) rồi thành Nguyên Chương (元璋)
| end_reign= [[24 tháng 6]], [[1398]]
| kiểu tên đầy đủ = Tên thật
| hoàng tộc dynasty= [[Nhànhà Minh|Minh]] (明)
| tại vị = [[23 tháng 1]], [[1368]] – [[24 tháng 6]], [[1398]] <br> ({{Age in years and days|1368|1|12|1398|6|24}})
| miếu hiệu temple_name= [[Thái Tổ]] (太祖)
| kiểu tại vị = Trị vì
| posthumous_name_short= Cao hoàng đế (高皇帝)
| tiền nhiệm = <font color="red">Sáng lập triều đại</font>
| niên hiệu era_name= Hồng Vũ (洪武)
| kế nhiệm = <font color="blue">[[Minh Huệ Đế]]</font>
| nơi an tángtemple = Hiếu lăng (孝陵)
| thụy hiệu = Ngắn gọn: Cao hoàng đế<br />Đầy đủ: Khai thiên Hành đạo Triệu kỉ Lập cực Đại thánh Chí thần Nhân văn Nghĩa vũ Tuấn đức Thành công '''Cao hoàng đế''' <br />開天行道肇紀立極大聖至神仁文義武俊德成功'''高皇帝'''
| notes=''Ghi chú chung: Ngày tháng tại đây tính theo [[lịch Julius]].<br>Nó không phải là [[lịch Gregory đón trước]].<br>———<br>1. Tiểu danh do cha mẹ đặt khi sinh và chỉ sử dụng trong nội bộ gia đình. Tên gọi này, nghĩa là "số 8 kép", có lẽ được đặt cho ông do tổng tuổi của cha mẹ ông khi đó bằng 88 năm.<br>2. Gọi là Chu Hưng Tông khi lớn, sau đó đổi thành Chu Nguyên Chương năm 1352 khi ông bắt đầu nổi tiếng trong số các thủ lĩnh của cuộc nổi dậy.<br>3. Kiểm soát [[Nam Kinh]] từ năm 1356, được thủ lĩnh cuộc nổi dậy [[Hàn Lâm Nhi]] (韓林兒) phong là Ngô quốc công (吳國公) năm 1361, và bắt đầu tự trị như là Ngô vương (吳王) tự phong vào ngày 4-2-1364. Tuyên bố làm hoàng đế ngày 23-1-1368, thành lập [[nhà Minh]] cùng ngày này.<br>4. Niên hiệu được chính thức tái lập vào ngày 30-7-1402 khi [[Minh Huệ Đế|Kiến Văn đế]] bị lật đổ, với hiệu lực đề lùi 4 năm của niên hiệu Kiến Văn, vì thế năm 1402 còn được coi là năm thứ 35 của niên hiệu Hồng Vũ. Niên hiệu Hồng Vũ kết thúc vào ngày 22-1-1403, ngày kế tiếp là khởi đầu của niên hiệu Vĩnh Lạc.
| hoàng tộc = [[Nhà Minh]] (明)
| kiểu hoàng tộc = Triều đại
| miếu hiệu = [[Thái Tổ]] (太祖)
| niên hiệu = Hồng Vũ (洪武)
| thời gian của niên hiệu = 2 tháng 3, 1368 - [[5 tháng 2]], [[1399]] <br> ({{Age in years and days|1368|3|2|1399|2|5}})
| sinh = {{birth date|1328|10|21}}
| mất = {{death date and age|1398|6|24|1328|10|21}}
| nơi mất = [[Trung Quốc]]
| nơi an táng = Hiếu lăng (孝陵)
}}
'''Chu Nguyên Chương''' (朱元璋) ([[21 tháng 10]], [[1328]] – [[24 tháng 6]], [[1398]]) tức '''Minh Thái Tổ''' (明太祖), '''Hồng Vũ Đế''' (洪武帝), '''Hồng Vũ Quân''' (洪武君), hay '''Chu Hồng Vũ''' (朱洪武), thuở nhỏ tên là '''Trùng Bát''' (重八), về sau đổi tên thành '''Hưng Tông''' (興宗), tên chữ là '''Quốc Thụy''' (國瑞), người huyện Chung Ly, Hào Châu (phía đông huyện [[Phụng Dương, An Huy|Phụng Dương]] tỉnh [[An Huy]] ngày nay); là vị [[hoàng đế]] khai quốc của vương triều [[nhà Minh]] trong [[lịch sử Trung Quốc]], cai trị từ năm [[1368]] đến [[1398]]. Các sử gia gọi thời kỳ cai trị của ông là "[[Hồng Vũ chi trị]]".
Người dùng vô danh