Khác biệt giữa các bản “Bính âm Hán ngữ”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Vào cuối [[thập niên 1990]], [[Trung Hoa Dân quốc]] (Đài Loan) đã lập ra [[bính âm thông dụng]] (通用拼音 ''tōngyòng pīnyīn'', Hán Việt: "Thông dụng bính âm") dựa trên bính âm và có một số khác biệt so với phiên âm Hán ngữ. Hệ thống này được sử dụng chính thức tại Đài Loan. Từ ngày 1 tháng 1 năm 2009, bính âm Hán ngữ đã trở thành hệ chuyển tự Latinh tiếng Trung tiêu chuẩn của Đài Loan.<ref name="pinyin_tt">{{chú thích báo |publisher=Taipei Times |date = ngày 18 tháng 9 năm 2008 |title=Hanyu Pinyin to be standard system in 2009 |url=http://www.taipeitimes.com/News/taiwan/archives/2008/09/18/2003423528 |accessdate = ngày 20 tháng 9 năm 2008}}</ref><ref name="pinyin_cp">{{chú thích báo |publisher=The China Post |date = ngày 18 tháng 9 năm 2008 |title=Gov't to improve English-friendly environment |url=http://www.chinapost.com.tw/taiwan/national/national%20news/2008/09/18/175155/Gov%27t-to.htm |accessdate = ngày 20 tháng 9 năm 2008 |language = tiếng Anh}}</ref>
 
==Hệ thống ngữ âm phanh âm biểu thị==
Hệ thống ngữ âm phanh âm biểu thị là hệ thống ngữ âm của tiếng phổ thông Trung Quốc. Ngữ âm tiêu chuẩn của tiếng phổ thông Trung Quốc được thiết lập dựa trên ngữ âm của [[tiếng Bắc Kinh]]. Mọi thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu trong tiếng phổ thông Trung Quốc đều tồn tại trong tiếng Bắc Kinh, cách phát âm của từ ngữ trong tiếng Bắc Kinh là cơ sở để xác định cách phát âm tiêu chuẩn cho từ ngữ của tiếng phổ thông Trung Quốc nhưng không phải mọi cách phát âm của từ ngữ trong tiếng Bắc Kinh đều được lấy làm cách phát âm tiêu chuẩn của từ ngữ tiếng phổ thông Trung Quốc, cách phát âm của một từ trong tiếng Bắc Kinh không phải lúc nào cũng là cách phát âm tiêu chuẩn của từ đó trong tiếng phổ thông Trung Quốc, có những từ ngữ trong tiếng phổ thông Trung Quốc được phát âm khác âm khác với tiếng Bắc Kinh.<ref name="曹澄方. 《小学汉语拼音教学问题》. Trang 3.">曹澄方. 《小学汉语拼音教学问题》. 贵州人民出版社. Năm 1983. Trang 3.</ref> Ví dụ:
 
{|class="wikitable"
!colspan="2" |Từ ngữ<br/> (ghi bằng chữ Hán)
!colspan="2" |Âm đọc<br/> (ghi bằng phanh âm)
|-
|align=center |Chữ giản thể
|align=center |Chữ phồn thể
|align=center |Tiếng phổ thông<ref name="曹澄方. 《小学汉语拼音教学问题》. Trang 3."/>
|align=center |Tiếng Bắc Kinh<ref name="曹澄方. 《小学汉语拼音教学问题》. Trang 3."/>
|-
|colspan="2" align=center |教室
|align=center |jiàoshì
|align=center |jiàoshǐ
|-
|align=center |质量
|align=center |質量
|align=center |zhìliàng
|align=center |zhǐliàng
|-
|colspan="2" align=center |嫩
|align=center |nèn
|align=center |nùn
|-
|align=center |过磅
|align=center |過磅
|align=center |guòbàng
|align=center |guòbèng
|-
|colspan="2" align=center |蝴蝶
|align=center |húdié
|align=center |hútiěr
|}
 
== Bảng chữ cái ==
Người dùng vô danh