Khác biệt giữa các bản “Torr”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
'''Torr''' là một [[đơn vị đo]] [[áp suất]] không thuộc hệ [[hệ đo lường quốc tế]] (SI) và bằng 1/760 [[atmôtphe]]. Người ta gọi đơn vị đo áp suất này là torr nhằm tưởng nhớ nhà vật lý và toán học người [[Ý]] [[Evangelista Torricelli]] - người đưa ra nguyên lý hoạt động của [[phong vũ biểu]] năm [[1644]].
 
{{Đơn vị áp suất}}
Một torr quy ước là 1 phần 760 lần 1 một atmôtphe, trong khi một atmôtphe lại quy ước là bằng 101.325 Pa. Do đó, một Torr bằng 101325/760 một Pa.
 
Mối quan hệ giữa Torr và mmHg:
:Torr = 0,999 999 '''857 533 699...''' mmHg
 
:1 TorrmmHg = 01,999000 999000 '''857142 533466 699321...''' mmHgTorr
1 mmHg = 1,000 000 '''142 466 321...''' Torr
 
[[Thể loại:Đơn vị đo áp suất]]
[[Thể loại:Đơn vị dẫn xuất không thuộc SI]]
[[ar:ميلليمتر زئبق]]
[[be-x-old:Мілімэтар ртутнага слупа]]
[[bs:MmHg]]
[[ca:Torr]]
[[cs:Torr]]
[[de:Torr]]
[[en:Torr]]
[[es:Torr]]
[[eu:Torr]]
[[fr:Torr]]
[[ko:토르 (단위)]]
[[hr:Milimetar živina stupca]]
[[it:Torr]]
[[he:מילימטר כספית]]
[[lv:Dzīvsudraba staba milimetrs]]
[[hu:Torr]]
[[nl:Mm Hg]]
[[ja:トル]]
[[no:MmHg]]
[[nn:MmHg]]
[[pl:Tor (jednostka)]]
[[pt:Milímetro de mercúrio]]
[[ro:Torr]]
[[ru:Миллиметр ртутного столба]]
[[sk:Torr]]
[[sr:MmHg]]
[[fi:Torri]]
[[sv:MmHg]]
[[tr:MmHg]]
[[uk:Міліметр ртутного стовпа]]
[[zh:托]]