Khác biệt giữa các bản “Sông Colorado”

không có tóm lược sửa đổi
n (clean up, replaced: → , {{sơ khai địa lý}} → {{California-stub}} using AWB)
| category_hide = 1
<!-- *** Image *** -->
| image = OverlookHorseshoe overBend theTC Colorado27-09-2012 15-34-14.JPGjpg
| image_size =
| image_caption = Một đoạn sông Colorado từtại [[EscalanteHorseshoe RouteBend]], bang Arizona, một vài dặm dưới [[GrandĐập Glen Canyon]]
<!-- *** Name *** -->
| etymology =
}}
'''Sông Colorado''' ({{lang-mrc|'''Xakxwet'''}}, {{lang-mov|''''Aha Kwahwat'''}},<ref>Munro, P et al.. ''A Mojave Dictionary'' Los Angeles: UCLA, 1992</ref> {{lang-yuf|ha|'''Ha Ŧay Gʼam''' hay '''Sil Gsvgov'''}},<ref>{{chú thích sách|last=Hinton|first=Leanne|title=A dictionary of the Havasupai language|year=1984}}</ref> {{lang-es|'''Río Colorado'''}}), là một con sông ở Tây Nam Hoa Kỳ và Tây Bắc Mexico, dài khoảng {{convert|2330|km|mi|sp=us}} long,<ref name=largest>{{chú thích web |last= Kammerer |first= J.C. |title= Largest Rivers in the United States |url= http://pubs.usgs.gov/of/1987/ofr87-242/ |publisher= United States Geological Survey |accessdate= ngày 2 tháng 7 năm 2010}}</ref>, chảy qua một phần của vùng khô hạn trên sườn phía tây của dãy núi Rocky. Đầu nguồn của sông Colorado bao gồm 637.000 &nbsp;km² (246,000 sq mi) ở các bộ phận của bảy tiểu bang Hoa Kỳ và hai quốc gia Mexico. Trên sông này có kỳ quan thiên nhiên hẻm núi [[Grand Canyon]]. Sông cũng nổi tiếng với [[đập Hoover]], đã từng có tên gọi là đập Boulder, là một đập vòm bê tông trọng lực trong Black Canyon của sông Colorado.
 
Đầu nguồn của sông Colorado bao gồm 637.000 &nbsp;km² (246,000 sq mi) ở các bộ phận của bảy tiểu bang Hoa Kỳ và hai bang Mexico. Dòng chảy tự nhiên của con sông từ [[Continental Divide]] tại [[đèo La Poudre]]trong [[vườn quốc gia Rocky Mountain]], tiểu bang Colorado, vào vịnh California giữa bán đảo Baja California và Trung Mexico.