Khác biệt giữa các bản “Universal architechture”

| 30 || JI || jmpri $imm24 bit || 10000000 imm24 || Nhảy vô điều kiện tới 20 bits liên quan
|-
| 31 || JIcc || jmpiCC $imm20imm21 bit || 10000001 ccccccc imm20imm21 || Nhảy điều kiện tới 20 bit liên quan, 43 bít điều kiện là c
|-
| 32 || JMPJR || jmp (%rr) || 10000101 -rrrrrrr || Nhảy vô điều kiện tới thanh ghi (%rr),opcode 2 bytes
|-
| 33 || JRcc || Jcc %rd,(%rr) || 10000111 cccdddddddrrrrrrr 8 bit offset || Nhảy có điều kiện tới (%rr)+$offset
|-
| 60 || L{B,W,D,Q} || lb 0xoff_t(%rs),%rd || 11000000 tt sssssss ddddddd + 8 bit off_t || tải 1,2,4,8 byte bộ nhớ (%rs)+offset vào thanh ghi %rd
 
|-
| 62 || LQD || lqd 0xoffset(%rs),%rd || 11000001 ---sssssssddddddd + 87 bit off_t || tải 16 bytes bộ nhớ (%rs)+offset vào thanh ghi %rd
|-
| 63 || S{B,W,D,Q} || Ls 0xoff_t(%rs),%rd || 11111111 ---sssssssddddddd + 87 bit off_t || Lưu 1,2,3,4,8 bytes từ %rd vào (%rs)+offset
|-
| 64 || SQD || sqd 0xoff_t(%rs),%rd|| 11111111 ---sssssssddddddd + 7 bit off_t || Lưu 16 bytes từ %rd vào (%rs)+offset
|-
| 65 || LIR || li $imm16,%rd || 11111111 -ddddddd + imm16 || Lưu imm16 vào %rd
 
|}
229

lần sửa đổi