Khác biệt giữa các bản “Kiến trúc Universal”

# CMP So sánh 2 số nguyên
# TEST
# POPCNTBCNT
* Di chuyển dữ liệu
# MOV Di chuyển từ [[thanh ghi điều khiển]] <=> thanh ghi đa dụng
# CMOVccMOVcc Di chuyển có điều kiện giữa các thanh ghi
# LDF/STF tải/lưu thanh ghi uflag
# XCHG Hoán chuyển 2 toán hạng
! STT !! Tên !! Hợp ngữ !! Mã hoá !! Mô tả
|-
| 1 || ADD || add %rd,%rs,%rt || 00000001 ---ddddddssssssstttttttdddddddsssssssttttttt || Cộng, %rd=%rs+%rt
|-
| 2 || ADC || adc %rd,%rs,%rt || 00000010 ---ddddddssssssstttttttdddddddsssssssttttttt || Cộng với carry
|-
| 2 || ADDU || addu %rd,%rs,%rt || 00000011 ---ddddddssssssstttttttdddddddsssssssttttttt || Cộng không dấu, %rd=%rs+%rt
|-
| 4 || ADDIWADDI || addiw %rd,$0xfff || 00000100 -dddddddiiiiiiiiiiiiiiii--dddddddsssssssiiiiiii || Cộng hằng, %rd=%rd+$imm16imm7
|-
| 5 || SUB || sub %rd,%rs,%rt || 00001000 ---dddddddsssssssttttttt || Trừ
| 65 || LIR || li $imm16,%rd || 11111111 -ddddddd + imm16 || Lưu imm16 vào %rd
|-
| 66 || ICALLCALLI || icall $imm24 || 11111111 + imm24 || Gọi tới địa chỉ tuơng đối 24 bit
|-
| 67 || RCALLCALLR || rcall %rr || 11111111 + -ddddddd || Gọi tới địa chỉ tuyệt đối trong (%rr),opcode 2 bytes
|-
| 68 || RET || ret || 11111111 1-------- || trở về từ ICALL hoặc RCALL,ret hỗ trợ 2 mode trả về,opcode 2 bytes
| 7 || od || 110 || Trật tự
|-
| 8 || un || 111 || Không trậtđiều tựkiện
|}
 
229

lần sửa đổi