Khác biệt giữa các bản “Hydrazin”

n
robot Thay: zh:聯氨; sửa cách trình bày
n (Bot: sl:Hidrazin is a featured article)
n (robot Thay: zh:聯氨; sửa cách trình bày)
| Density = 1,01 g/mL (lỏng)
| Solubility = Trộn lẫn
| MeltingPt = 1  °C (274 K)
| BoilingPt = 114  °C (387 K)
| Viscosity = 0,9 [[Poise|cP]] ở 25&nbsp;°C<ref name="Greenwood 1997">"Chemistry of the Elements", ấn bản lần 2, Greenwood N. N. và Earnshaw A., Butterworth-Heinemann, Oxford (1997).</ref>
}}
| Section3 = {{Chembox Structure
}}
| Section7 = {{Chembox Hazards
| MainHazards = Độc hại T)<br />Ăn mòn (C)</br>Nguy hiểm cho môi trường (N)
| NFPA-H = 3
| NFPA-F = 3
| NFPA-R = 2
| FlashPt = 37,78&nbsp;°C
| Autoignition = 24–270 º&nbsp;°C
| ExploLimits = 1,8–100%
| LD50 = 59–60 mg/kg (miệng, chuột)<ref>{{cite book |author=Martel B.; Cassidy K. |title=Chemical Risk Analysis: A Practical Handbook |publisher=Butterworth–Heinemann |year=2004 |pages=361 |isbn=1903996651}}</ref>
| Function = hiđrua nitơ
| OtherFunctn = [[perôxít hiđrô]]
| OtherCpds = [[amoniac]]<br />[[monomethylhydrazin]]<br />[[dimethylhydrazin]]<br />[[phenylhydrazin]]
}}
}}
'''Hiđrazin''' hay '''hydrazin''' là hợp chất [[hóa học]] với công thức N<sub>2</sub>H<sub>4</sub>. Nó được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hóa học và là một thành phần trong [[nhiên liệu tên lửa]]. Với một mùi giống như [[amôniắc]] nhưng rất nguy hiểm có thể làm bị thương hoặc gây chết người, hyđrazin có một mật độ chất lỏng tương tự như [[nước]].
 
== Ghi chú ==
{{reflist}}
{{sơ khai}}
[[Thể loại:Hợp chất hóa học]]
[[Thể loại:Nhiên liệu tên lửa]]
 
{{Liên kết chọn lọc|sl}}
 
[[sv:Hydrazin]]
[[uk:Гідразин]]
[[zh:聯氨]]
167.698

lần sửa đổi