Khác biệt giữa các bản “Hoàng đàn”

không có tóm lược sửa đổi
{{italictitle}}{{Taxobox
| name = ''Cupressus torulosa''<br>Himalayan cypress
| status = LR/nt
| status_system = IUCN2.3
| image = Opatija034.jpg
| image_caption = ''Cupressus torulosa'' (tree on the left side)<br /><small>botanical park, Opatija, Croatia </small>
| regnum = [[Plant]]ae
| divisio = [[Pinophyta]]
| classis = [[Pinophyta|Pinopsida]]
| ordo = [[Pinales]]
| familia = [[Cupressaceae]]
| genus = ''[[Cupressus]]''
| species = '''''C. torulosa'''''
| binomial = ''Cupressus torulosa''
| binomial_authority = [[D.Don]]
| synonyms =
*''Cupressus whitleyana'' <small>[[Carr.]]</small>
*''Cupressus sempervirens'' <small>[[Carl Linnaeus|L.]]</small> var. ''indica'' <small>[[John Forbes Royle|Royle]] ex [[Parl.]]</small>
*''Cupressus doniana'' hort. <small>ex [[Hook.]]</small>
*''Cupressus karnaliensis'' <small>[[Silba]]</small>
*''Cupressus tongmaiensis'' <small>[[Silba]]</small>
*''Cupressus tongmaiensis'' var. ''ludlowii'' <small>[[Silba]]</small>
*''Cupressus tongmaiensis'' var. ''mustangensis'' <small>[[Silba]]</small>
*''Cupressus tonkinensis'' <small>[[Silba]]</small>
*''Cupressus flagelliformis'' <small>[[Knight.]]</small>
*''Cupressus nepalensis'' <small>[[Loud.]]</small>
*''Cupressus tournefortii'' <small>[[Ten.]]</small>
}}
 
Đặc điểm nhận biết.
Cây gỗ thường xanh có thể cao tới 40m. Đường kính tới 90cm. vỏ xám nâu nứt dọc,Cành non vuông cạnh phân nhánh trên cùng mặt phẳng. lá hình vảy,nhỏ,mọc từng đôi, xít nhau và áp sát vào cành. Nón đơn tính cùng gốc: Nón đực hình trái xoan thuôn dài 5 -6mm; nón cái hình cầu hoặc trứng rộng, đường kính 1,5 -2 cm đính trên cuống ngắn 4mm. Vẩy nón 6 đôi mọc vòng, mặt vẩy hình 5 cạnh có đường gờ tỏa tròn.mỗi vảy mang 6-8 hạt. Hạt hình cầu bẹt có cánh mỏng.
Người dùng vô danh