Khác biệt giữa các bản “Đạp xe”

không có tóm lược sửa đổi
| year = 1989
| publisher = Oxford University Press
| quote = cycling: The action or activity of riding a bicycle etc.}}</ref><ref>{{cite Ngoài loại xe hai bánh thông thường, đạp xe đạp cũng bao gồm cả việc sử dụng [[xe đạp một bánh]], [[xe đạp ba bánh]], [[xe đạp bốn bánh]] và nhiều loại phương tiện di chuyển dùng sức người khác.book
| title = Oxford English Dictionary
| edition = Second
| year = 1988
| publisher = Oxford University Press
| quote = cyclist: One who rides a cycle or practises cycling.}}</ref> or '''bicyclists'''.<ref>{{cite book
| title = Oxford English Dictionary
| edition = Second
| year = 1989
| publisher = Oxford University Press
| quote = bicyclist: One who rides a bicycle.}}</ref> Ngoài loại xe hai bánh thông thường, đạp xe đạp cũng bao gồm cả việc sử dụng [[xe đạp một bánh]], [[xe đạp ba bánh]], [[xe đạp bốn bánh]] và nhiều loại phương tiện di chuyển dùng sức người khác.
 
Xe đạp được giới thiệu vào thế kỷ thứ 19 và hiện nay số lượng xe đạp trên thế giới đã lên đến con số một tỉ.<ref>DidYouKnow.cd. [http://www.didyouknow.cd/bicycles.htm There are about a billion or more bicycles in the world.]. Retrieved 30 July 2006.</ref> Xe đạp là loại hình phương tiện di chuyển chính ở nhiều khu vực.
7.079

lần sửa đổi