Khác biệt giữa các bản “Danh sách đĩa nhạc của Red Velvet”

n (Đã lùi lại 1sửa đổi của 171.239.249.52 (thảo luận), quay về phiên bản cuối của FoxSerfaty. (TW))
Thẻ: Lùi sửa
! rowspan="2" style="width:12em;" | Album
! rowspan="2" | Thông tin
! colspan="46" | Thứ hạng cao nhất
! rowspan="2" | Doanh số
|-
!style="width:3em;font-size:90%;"|[[Gaon Music Chart|HQ<br>Gaon]]<br><ref>{{chú thích web|title=Gaon Weekly Album Chart|URL=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T|website=Gaon Music Chart|publisher=Korea Music Content Industry Association|accessdate =ngày 14 tháng 4 năm 2016}}
*{{chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=38&hitYear=2015&termGbn=week|title=The Red}}</ref>
! scope="col" style="width:3.5em;font-size:90%;" | [[SNEP|Pháp]]<br /><ref>{{cite web|url=http://www.snepmusique.com/tops-semaine/top-albums-telecharges/?ye=2017&we=47|title=1×1=1 (To Be One) - Week 47|date=November 24, 2017|website=SNEP|language=french}}
</ref>
!style="width:3em;font-size:90%;"|[[Oricon|NB<br>Oricon]]<br><ref>Oricon Albums Chart
*{{chú thích web|url=http://www.oricon.co.jp/rank/ja/w/2015-09-21/p/5/|title=The Red (2015)}}</ref>
!scope="col" style="width:3em;font-size:90%;"|[[G-Music|ĐL]]<br/><ref name="G-Music 2">{{cite web|url=http://www.g-music.com.tw/website_module.php?website_module_classify_sn=106 |title= G-Music Chart}}
</ref>
!style="width:3em;font-size:90%;"|[[Top Heatseekers|Mỹ<br>Heat]]<br /><ref>Billboard Heatseekers Albums
*{{chú thích web|url=http://www.billboard.com/charts/heatseekers-albums/2015-09-26|title=The Red|date=ngày 26 tháng 9 năm 2015}}</ref>
* Hãng đĩa: [[S.M. Entertainment]], [[KT Music]]
* Định dạng: [[CD]], [[Tải nhạc|tải về]]
| 1 || — || 47 || 2 || 24 || 1
|
*HQ: 53.589<!--46.571 + 4.815 = 51.386--><ref>Tổng doanh số của ''The Red'':
*NB: 4.478<ref>{{chú thích web |url=http://www.oricon.co.jp/rank/ja/w/2015-09-21/p/5/ |script-title=週間 CDアルバムランキング 2015年09月21日付 |trans-title=CD albums weekly ranking - ngày 21 tháng 9 năm 2015 |publisher=Oricon |accessdate=ngày 16 tháng 9 năm 2015 |language=Nhật |archiveurl=http://web.archive.org/web/20150916072003/http://www.oricon.co.jp/rank/ja/w/2015-09-21/p/5/ |archivedate=ngày 16 tháng 9 năm 2015 |deadurl=no}}</ref>
|-
! scope="row"| ''[[Perfect Velvet]]''
|colspan="7" style="font-size:90%"| "—" cho biết album không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành tại khu vực này.
|
* Ngày phát hành: 17 tháng 11 năm 2017
* Hãng đĩa: S.M. Entertainment, [[Genie Music]]
* Định dạng: CD, tải về
| 2 || 95 || 20 || 3 || 3 || 1
|
*HQ: 101.000<ref>Tổng doanh số tại Hàn Quốc của''Perfect Velvet'':
*{{cite web |url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?termGbn=month&hitYear=2017&targetTime=11&nationGbn=K|script-title=2017년 11월 Album Chart |trans-title=November 2017 Album Chart |website=Gaon Music Chart |accessdate=December 7, 2017 |language=ko}}
</ref>
*NB: 4.614<ref>{{cite web |url=https://www.oricon.co.jp/rank/ja/w/2017-12-04/p/2/ |script-title=週間 CDアルバムランキング 2017年12月04日付 |trans-title=CD albums weekly ranking - December 4, 2017 |publisher=Oricon |accessdate=November 29, 2017 |language=Japanese}}</ref>
*Mỹ: 2.000<ref>{{cite web|url=https://www.billboard.com/articles/columns/k-town/8053845/red-velvet-perfect-velvet-most-no-1s-on-world-albums-chart|title=Red Velvet Tie for Most No. 1s on World Albums Chart Among All K-Pop Acts |accessdate = 2017-11-29}}</ref>
|-
|colspan="79" style="font-size:90%"| "—" cho biết album không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành tại khu vực này.
|}