Khác biệt giữa các bản “Căn cứ không quân Wright–Patterson”

safesubst:
(Viết đầy đủ dùng Thành viên:Mxn/Rambot/Boilerplate 2)
 
(safesubst:)
<!--
{{Thành viên:Mxn/Rambot/Boilerplate 2
LƯU Ý: Bài này được tạo ra dùng mẫu đơn tại [[Thành viên:Mxn/Rambot/Boilerplate 2]].
-->
'''Căn cứ không quân Wright–Patterson''' (phát âm như “ray pát-tơ-sân”) là một căn cứ [[Không quân Hoa Kỳ]] thuộc các quận [[Quận Greene, Ohio|Greene]] và [[Quận Montgomery, Ohio|Montgomery]] ở tiểu bang [[Ohio]], [[Hoa Kỳ]], và khu ngoại ô của [[Dayton, Ohio]]. Theo [[Thông kê Dân số Hoa Kỳ]] năm 2000, căn cứ không quân có dân số 6.656. Căn cứ không quân này được đặt tên theo [[Anh em nhà Wright|Wilbur Wright]] và Frank Stuart Patterson.
 
==Địa lý==
| <!-- Basics -->
 
| name vi = Căn cứ không quân Wright–Patterson
| name en = Wright–Patterson Air Force Base
| official name en =
| official name vi =
| ipa =
| phonics = ray pát-tơ-sân
| type = air force base
| state = Ohio
| suburb of = Dayton, Ohio
| named after = [[Anh em nhà Wright|Wilbur Wright]] và Frank Stuart Patterson
 
Căn cứ không quân Wright–Patterson nằm tại tọa độ {{coord|39|49|23|N|84|2|58|W|display=inline,title}} (39,823056, −84,049444).<ref name="GR 1">{{GR 1}}</ref>
| <!-- Geography -->
 
Theo [[Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ]], căn cứ không quân này có tổng diện tích là 11,8&nbsp;km²&nbsp;(30,5&nbsp;sq&nbsp;mi). Trong đó, 11,7&nbsp;km²&nbsp;(30,3&nbsp;sq&nbsp;mi) là đất và 0,1&nbsp;km²&nbsp;(0,2&nbsp;sq&nbsp;mi) là nước. Diện tích mặt nước chiếm 0,76% tổng diện tích. Căn cứ không quân này nằm 251&nbsp;m&nbsp;(823&nbsp;ft) trên [[mực nước biển]].
| county 1 = Greene
| county 2 = Montgomery
| county 3 =
| county 4 =
| county seat =
| county seat ref =
| lat =
| lat deg = 39
| lat min = 49
| lat sec = 23
| lat dir = N
| lon =
| lon deg = 84
| lon min = 2
| lon sec = 58
| lon dir = W
| coord ref =
| area mi2 = 30.5
| area km2 = 11.8
| land mi2 = 30.3
| land km2 = 11.7
| water mi2 = 0.2
| water km2 = 0.1
| % water = 0.76
| elev ft = 823
| elev m = 251
 
==Nhân khẩu==
| <!-- Demographics -->
Theo Thống kê Dân số Hoa Kỳ<ref name="GR 2">{{GR 2}}</ref> năm 2000, căn cứ không quân có dân số 6.656 người, 1.754 gia hộ, và 1.704 gia đình sống trong căn cứ không quân. [[Mật độ dân số]] là 219,8&nbsp;người/km²&nbsp;(569,2&nbsp;người/sq&nbsp;mi). Có 2.096 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình 69,2&nbsp;người/km²&nbsp;(179,2&nbsp;người/sq&nbsp;mi). Trong dân số căn cứ không quân này, 76,11% là người [[Đại chủng Âu|da trắng]], 15,25% là người [[Đại chủng Phi|da đen]] hay [[Người Mỹ gốc Phi|Mỹ gốc Phi]], 0,45% là người [[Người bản thổ Mỹ tại Hoa Kỳ|Mỹ bản thổ]], 2,30% là người gốc [[Châu Á|Á]], 0,12% là người gốc [[Thái Bình Dương]], 2,09% từ các chủng tộc khác, và 3,68% từ hơn một chủng tộc. 4,45% dân số là người [[Người gốc Hispanic|Hispanic]] hay [[Mỹ Latinh|Latinh]] thuộc một chủng tộc nào đó. (Xem [[Chủng tộc và dân tộc trong Thống kê Dân số Hoa Kỳ]].)
 
Trong số 1.754 gia hộ ở trong căn cứ không quân có 78,1% hộ có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 89,0% là [[Hôn nhân|đôi vợ chồng]] sống với nhau, 6,1% có một chủ hộ nữ không có mặt chồng, và 2,8% không phải gia đình. 2,6% gia hộ có cá nhân sống riêng. Cỡ hộ trung bình là 3,60 người và cỡ gia đình trung bình là 3,64 người.
| pop 1770 =
| pop 1780 =
| pop 1790 =
| pop 1800 =
| pop 1810 =
| pop 1820 =
| pop 1830 =
| pop 1840 =
| pop 1850 =
| pop 1860 =
| pop 1870 =
| pop 1880 =
| pop 1890 =
| pop 1900 =
| pop 1910 =
| pop 1920 =
| pop 1930 =
| pop 1940 =
| pop 1950 =
| pop 1960 =
| pop 1970 =
| pop 1980 =
| pop 1990 =
| pop 2000 = 6656
| pop 2010 =
 
Trong căn cứ không quân, 42,5% dân số chưa 18 tuổi, 11,6% từ 18–24 tuổi, 41,5% từ 25–44 tuổi, 4,2% từ 45–64 tuổi, và 0,2% từ 65 tuổi trở lên.
| census year = 2000
| census ref =
| people =
| households = 1754
| families = 1704
| people/mi2 = 569.2
| people/km2 = 219.8
| housing units = 2,096
| housing units/mi2 = 179.2
| housing units/km2 = 69.2
| % white = 76.11
| % black = 15.25
| % native = 0.45
| % asian = 2.30
| % pacific = 0.12
| % other race = 2.09
| % mixed race = 3.68
| % hispanic = 4.45
 
Thu nhập trung bình của một gia hộ trong căn cứ không quân là 43.342 [[Đô la Mỹ|đô la]] mỗi năm và thu nhập trung bình của một gia đình là 43.092 đô la. Phái nam có thu nhập trung bình 30.888 đô la so với 21.044 đô la của phái nữ. [[Thu nhập bình quân đầu người]] là 15.341 đô la. Có 1,6% của các gia đình và 1,8% dân số sống dưới [[Ngưỡng nghèo|mức nghèo khổ]], trong đó có 2,4% những người chưa 18 tuổi và không có người nào 65 tuổi trở lên.
| % households with children <18 = 78.1
| % households with married couples = 89.0
| % households with female householder = 6.1
| % non-family households = 2.8
| % individual households = 2.6
| % individual households 65+ =
| avg household size = 3.60
| avg family size = 3.64
 
==Tham khảo==
| % <18 = 42.5
{{Tham khảo}}
| % 18-24 = 11.6
| % 25-44 = 41.5
| % 45-64 = 4.2
| % 65+ = 0.2
| median age = 23
| males per 100 females = 105.2
| males per 100 females 18+ = 104.1
 
==Liên kết ngoài==
| household median income $ = 43,342
* [http://www.wpafb.af.mil/ Căn cứ không quân Căn cứ không quân Wright–Patterson] {{en icon}}
| family median income $ = 43,092
| male median income $ = 30,888
| female median income $ = 21,044
| per capita income $ = 15,341
| % families in poverty = 1.6
| % in poverty = 1.8
| % in poverty <18 = 2.4
| % in poverty 65+ = 0
 
<!-- Xin đừng dời bảng sau khỏi bài! Bảng này cho phép theo dõi các thay đổi tại các bài dùng mẫu đơn tại [[Đặc biệt:Liên kết đến đây/Thành viên:Mxn/Rambot/Boilerplate 2/Địa danh bằng mẫu đơn]]. -->
| <!-- External links -->
{{Thành viên:Mxn/Rambot/Boilerplate 2/Địa danh bằng mẫu đơn}}
[[Thể loại:Căn cứ không quân của Ohio]]
[[Thể loại:Ngoại ô Dayton, Ohio]]
[[Thể loại:Quận Greene, Ohio]]
[[Thể loại:Quận Montgomery, Ohio]]
 
[[en:Căn cứ không quân Wright–Patterson, Ohio]]
| website url = http://www.wpafb.af.mil/
| website name =
}}