Mở trình đơn chính

Các thay đổi

không có tóm lược sửa đổi
[[Tập tin:Granite Yosemite P1160483.jpg|nhỏ|GranitĐá hoa cương ở [[Vườn Quốc gia Yosemite]], thung lũng [[sông Merced]]]]
 
'''Đá granithoa haycương''', còn gọi là '''đá hoagranit'''<ref>Mậu Trường, [https://tuoitre.vn/lat-via-he-bang-da-granit-dep-nhung-bat-tien-695655.htm Lát vỉa hè bằng đá granit: Đẹp nhưng bất tiện], Tuổi trẻ, truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2018.</ref> (còn được viết là cương'''gra-nít''',<ref name="Dictionnaire vietnamien - français. Les mots vietnamiens d’origine française. Trang 115">Đặng Thái Minh, “Dictionnaire vietnamien - français. Les mots vietnamiens d’origine française”, ''Synergies Pays riverains du Mékong'', n° spécial, năm 2011. ISSN: 2107-6758. Trang 115.</ref> '''gờ-ra-nít''',<ref name="Dictionnaire vietnamien - français. Les mots vietnamiens d’origine française. Trang 115"/> bắt nguồn từ từ tiếng Pháp ''granite'' /ɡʁanit/),<ref name="Dictionnaire vietnamien - français. Les mots vietnamiens d’origine française. Trang 115"/> là một loại [[đá mácma]] [[xâm nhập]] phổ biến có thành phần axít. GranitĐá hoa cương có kiến trúc hạt trung tới thô, khi có các tinh thể lớn hơn nằm nổi bật trong đá thì gọi là kiến trúc [[porphia]] hay nổi ban. GranitĐá hoa cương có màu hồng đến xám tối hoặc thậm chí màu đen, tùy thuộc vào thành phần hóa học và khoáng vật cấu tạo nên đá. Các khối granitđá hoa cương lộ ra trên mặt đất ở dạng khối và có xu hướng tròn cạnh khi bị phong hóa. GranitĐá hoa cương đôi khi xuất hiện ở dạng trũng tròn được bao bọc bởi các dãy đồi được hình thành từ quá trình biến chất tiếp xúc nhiệt hay [[sừng hóa]].
 
GranitĐá hoa cương hầu hết có cấu tạo khối, cứng và xù xì, và được sử dụng rộng rãi làm đá xây dựng. Tỷ trọng riêng trung bình là 2.75 g/cm<sup>3</sup> độ nhớt ở nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn là ~4.5 • 10<sup>19</sup> Pa•s .<ref>{{chú thích tạp chí
| last = Kumagai
| first = Naoichi
| date = ngày 15 tháng 2 năm 1978
| accessdate = ngày 16 tháng 6 năm 2008}}</ref>
. Granit xuất phát từ tiếng [[Latinh]] là ''granum'', nghĩa là hạt để nói đến cấu trúc hạt thô của đá kết tinh.
 
== Khoáng vật học ==
* [[Stone Mountain]], Georgia
 
==Chú thích==
{{Tham khảo}}
==Tham khảo==
{{Tham khảo}}
 
== Liên kết ngoài ==
{{thể loại Commons|Granite}}
 
* [http://www.geologynet.com/granite1.htm The Emplacement and Origin of Granite]
{{Đá mác ma}}