Khác biệt giữa các bản “Chòm sao Trung Quốc cổ đại”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
n
|-
|rowspan="7"| Thanh Long (&#26481;&#26041;&#38738;&#40845;)<br>(Rồng xanh ở phương Đông). Tượng trưng cho Mộc của [[Ngũ hành]].
|&#35282; (Jiao) || [[sao Giác|Giác]] || [[Giác Mộc Giao]] (cá sấu) || Sừng || [[Spica]]
|-
|&#20130; (Kang) || [[sao Cang|Cang]] || [[Cang Kim Long]] (rồng) || Người cứng đầu, cứng cổ || [[Virgo]]
|-
|&#27664; (Di) || [[sao Đê|Đê]] || [[Đê Thổ Bức]] (dơi) || Gốc rễ || [[Libra]]
|-
|&#25151; (Fang) || [[sao Phòng|Phòng]] || [[Phòng Nhật Thố (thỏ) || Căn phòng ||Libra
|-
|&#24515; (Xin) || [[sao Tâm|Tâm]] || [[Tâm Nguyệt Hồ]] (cáo) || Tim || [[Antares]]
|-
|&#23614; (Wei) || [[sao Vĩ|]] || [[Vĩ Hỏa Hổ]] (hổ) || Đuôi ||[[Scorpius]]
|-
|&#31637; (Di) || [[sao Cơ|]] || [[Cơ Thủy Báo]] (báo) || Quạt || [[Sagittarius]]
|-
|rowspan="7"|Huyền Vũ (&#21271;&#26041;&#29572;&#27494;)<br>(Rùa đen ở ở phương Bắc). Tượng trưng cho Thủy của [[Ngũ hành]].
|&#26007; (Dou) || [[sao Đẩu|Đẩu]] || [[Đẩu Mộc Giải]] (con giải) || Gáo || Sagittarius
|-
|&#29275; (Niu) || [[sao Ngưu|Ngưu]] || [[Ngưu Kim Ngưu]] (trâu) || Trâu || [[Capricornus]]
|-
|&#22899; (Nü) || [[sao Nữ|Nữ]] || [[Nữ Thổ Lạc]] (nhím) || Cô gái || [[Aquarius]]
|-
|&#34395; (Xu) || [[sao Hư|]] || [[Hư Nhật Thử]] (chuột) || Hư không, trống rỗng || Aquarius
|-
|&#21361; (Wei) || [[sao Nguy|Nguy]] || [[Nguy Nguyệt Yến]] (chim yến) || Mái nhà || Aquarius/[[Pegasus (chòm sao)|Pegasus]]
|-
|&#23460; (Shi) || [[sao Tất|Tất]] || [[Tất Hỏa Trư]] (lợn) || Nhà tù || Pegasus
|-
|&#22721; (Bi) || [[sao Bích|Bích]] || [[Bích Thủy Dư]] (cừu) || Tường || Pegasus
|-
|rowspan="7"|Bạch Hổ (&#35199;&#26041;&#30333;&#34382;)<br>(Hổ trắng ở phương Tây). Tượng trưng cho Kim của [[Ngũ hành]].
|&#22862; (Kui) || [[sao Khuê|Khuê]] || [[Khuê Mộc Lang]] (chó sói) || Chân || [[Andromeda (chòm sao)|Andromeda]]
|-
|&#23105; (Lou) || [[sao Lâu|Lâu]] || [[Lâu Kim Cẩu]] (chó nhà) || Gông cùm ||[[Aries]]
|-
|&#32963; (Wei) || [[sao Vị|Vị]] || [[Vị Thổ Trệ]] (chim trĩ) || Dạ dày ||Aries
|-
|&#26164; (Mao) || [[sao Mão|Mão]] || [[Mão Nhật Kê]] (gà) || Lông || [[Pleiades (cụm sao)|Pleiades]]
|-
|&#30050; (Bi) || [[sao Tất|Tất]] || [[Tất Nguyệt Ô]] (quạ) || Lưới || [[Taurus (chòm sao)|Taurus]]
|-
|&#35292; (Zi) || [[sao Chủy|Chủy]] || [[Chủy Hỏa Hầu]] (khỉ) || Miệng rùa || [[Orion (chòm sao)|Orion]]
|-
|&#21443; (Shen) || [[sao Sâm|Sâm]] || [[Sâm Thủy Viên]] (vượn) || Ba ngôi sao (Phúc, Lộc, Thọ) || Orion
|-
|rowspan="7"| Chu Tước (&#21335;&#26041;&#26417;&#38592;)<br>(Chim sẻ đỏ ở phương Nam). Tượng trưng cho Hỏa của [[Ngũ hành]].
|&#20117; (Jing) || [[sao Tỉnh|Tỉnh]] || [[Tỉnh Mộc Ngạn]] (bò) || Giếng nước || [[Gemini]]
|-
|&#39740; (Gui) || [[sao Quỷ|Quỷ]] || [[Quỷ Kim Dương]] (dê) || Con quỷ ||[[Cancer (chòm sao)|Cancer]]
|-
|&#26611; (Liu) || [[sao Liễu|Liễu]] || [[Liễu Thổ Chương]] (con cheo) || Cây liễu ||[[Hydra (chòm sao)|Hydra]]
|-
|&#26143; (Xing) || [[sao Tinh|Tinh]] || [[Tinh Nhật Mã]] (ngựa) || Ngôi sao || [[Alphard]]
|-
|&#24373; (Zhang) || [[sao Trương|Trương]] || [[Trương Nguyệt Lộc]] (hươu) || Lưới căng rộng ||[[Crater (chòm sao)|Crater]]
|-
|&#32764; (Yi) || [[sao Dực|Dực]] || [[Dực Hỏa Xà]] (rắn) || Cánh || [[Corvus (chòm sao)|Corvus]]
|-
|&#36587; (Zhen) || [[sao Chẩn|Chẩn]] || [[Chẩn Thủy Dẫn]] (giun) || Cỗ xe ngựa || Corvus
|}
 
24.718

lần sửa đổi