Khác biệt giữa các bản “Việt Nam tại Olympic Tin học Quốc tế”

Thay các tên riêng cũ, định hướng lại các định hướng lỗi thời.
(Thay các tên riêng cũ, định hướng lại các định hướng lỗi thời.)
|-----
|'''01 ([[1989]])'''|| [[Bulgaria]]
|| Nguyễn Anh Linh<ref name=thanhtichDHTHHN/>||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || || ''' '''
 
|-----{{hàng xám}}
|'''02 ([[1990]])'''<ref name=thanhtichDHTHHN/>|| [[Liên Xô]]
||Trần Hoài Linh||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''02 ([[1990]])''' || ||Nguyễn Anh Linh||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''02 ([[1990]])''' || ||Nguyễn Việt Hà||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
 
|-----
 
|'''03 ([[1991]])''' || |[[Hy Lạp]]
|| Đàm Hiếu Chí<ref name=thanhtichDHTHHN/>||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
 
|-----{{hàng xám}}
|'''04 ([[1992]])'''|| ||Phạm Minh Tuấn|| ||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''04 ([[1992]])'''|| ||Hà Công Thành<ref name=thanhtichDHTHHN/>||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''04 ([[1992]])'''|| ||Lê Văn Trí<ref name=thanhtichDHTHHN/>||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
 
|-----
| Lê Gia Quốc Thống|| [[THPT Gia Định]] ||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || || ''' '''
|-----
|'''05 ([[1993]])'''|| || Phạm Việt Thắng<ref name=thanhtichDHTHHN/>||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ''' '''
 
|-----{{hàng xám}}
|'''06 ([[1994]])'''<ref name=thanhtichDHTHHN/>|| |[[Thụy Điển]]
|| Trương Xuân Nam||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''06 ([[1994]])'''|| ||Trần Minh Châu||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''06 ([[1994]])'''|| ||Phạm Bảo Sơn||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''06 ([[1994]])'''|| ||Cao Minh Trí || ||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
|| Lê Sĩ Quang || ||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----
|'''07 ([[1995]])''' || ||Phạm Bảo Sơn<ref>[http://www.uet.vnu.vn/coltech/index.php?option=com_content&task=view&id=1067&Itemid=664 TS. Phạm Bảo Sơn đạt giải thưởng IBM Faculty Award đầu tiên tại Vịêt Nam], trang mạng Đại học Công nghệ, ĐH QG Hà Nội</ref>||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----
|'''07 ([[1995]])''' || ||Lê Thụy Anh || ||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
|-----
|'''07 ([[1995]])''' || ||Bùi Thế Duy||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
 
|-----{{hàng xám}}
|| Phan Việt Hải || ||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''08 ([[1996]])''' || ||Bùi Thế Duy||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''08 ([[1996]])''' || ||Nguyễn Hoàng Dũng|| ||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''08 ([[1996]])''' || ||Nguyễn Thúc Dương||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]] || || ||''' '''
 
|-----
|'''09 ([[1997]])'''|| |[[Nam Phi]]
|| Vương Phan Tuấn<ref name=thanhtichDHTHHN/>||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
 
|-----{{hàng xám}}
|-----
|'''11 ([[1999]])'''<ref name=ioi1999/><ref>[http://chungta.vn/index.php?option=com_content&view=article&id=3012:3012&catid=98:tin-tc-s-kin&Itemid=265] Với thành tích này, Đoàn Việt Nam lần đầu tiên xếp thứ nhất trong tổng số 66 đoàn dự thi, trên cả các cường quốc tin học như [[Nga]], [[Trung Quốc]], [[Mỹ]].</ref>|| |[[Thổ Nhĩ Kỳ]]
|| Nguyễn Ngọc Huy ||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCV [[Tập tin:gold medal icon.svg|1]]||430 / 600|| ||001/067
|-----
|'''11 ([[1999]])''' || ||Lê Hồng Việt ||PTCB Lê Quý Đôn - Hà Tây||align=center|HCV [[Tập tin:gold medal icon.svg|1]]|| 364 / 600 || ||
|'''11 ([[1999]])''' || ||Nguyễn Trung Hiếu||[[Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh|Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG TP.HCM]] (lớp 11)|| align=center|HCV [[Tập tin:gold medal icon.svg|1]] || 340 / 600 || ||
|-----
|'''11 ([[1999]])''' || ||Nguyễn Hồng Sơn ||[[Trường Trung học Phổphổ thông Chuyên, Đại học Sư phạm Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-TinChuyên, ĐHĐại học Sư phạm Hà Nội]]||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]] || 310 / 600 || ||
 
|-----{{hàng xám}}
|'''12 ([[2000]])'''<ref name=thanhtichDHTHHN>[http://khoia0.com/Details.aspx?action=ThanhTich Thành tích trong các kỳ thi Olympic Toán và Tin học Quốc tế và Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương Khối Phổ Thông Chuyên Toán Trường Đại Học Tổng Hợp Hà Nội tính đến năm 2009]</ref> || |[[Trung Quốc]]
|| Nguyễn Ngọc Huy ||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCV [[Tập tin:gold medal icon.svg|1]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''12 ([[2000]])''' || ||Phạm Kim Cương ||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''12 ([[2000]])''' || ||Nguyễn Phương Ngọc||[[Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú, Hải Phòng|THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng]] (lớp 11)||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|'''13 ([[2001]])''' || ||Hoàng Đức Việt Dũng||[[Trường Trung học Phổ thông Chuyên Hà Nội - Amsterdam|THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam]] (lớp 11)||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----
|'''13 ([[2001]])''' || ||Trần Quang Khải||[[Trường Trung học Phổphổ thông Chuyên, Đại học Sư phạm Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-TinChuyên, ĐHĐại học Sư phạm Hà Nội]] (lớp 11)||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
 
|-----{{hàng xám}}
|'''14 ([[2002]])'''<ref>Lê Hạnh, [http://www1.laodong.com.vn/pls/bld/folder$.view_item_detail(37616)13 học sinh tham dự kỳ thi Olympic vật lý, tin học và sinh học quốc tế], Báo Lao động số 158 ngày 20.06.2002 (bản để in), cập nhật: 10:12:49 - 20.06.2002</ref>|| [[Hàn Quốc]]
|| Trần Quang Khải||[[Trường Trung học Phổphổ thông Chuyên, Đại học Sư phạm Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-TinChuyên, ĐHĐại học Sư phạm Hà Nội]] (lớp 12)||align=center|HCV [[Tập tin:gold medal icon.svg|1]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''14 ([[2002]])''' || ||Nguyễn Văn Hiếu||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]] (lớp 12)||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''14 ([[2002]])''' || ||Lâm Xuân Nhật||[[Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh|Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG TP.HCM]] (lớp 12)||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
|-----
|'''15 ([[2003]])'''<ref>Hạ Anh, [http://vietnamnet.vn/giaoduc/2003/8/27182/ 4 thành viên tuyển Olympic Tin học Việt Nam đều đạt huy chương], Báo Vietnamnet, cập nhật: 01:38, Chủ Nhật, 24/08/2003 (GMT+7)</ref>|| |[[Mỹ]]
|| Nguyễn Lê Huy||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]] (lớp 11)||align=center|HCV [[Tập tin:gold medal icon.svg|1]]||424,3<ref>Điểm cao nhất của cuộc thi là 455</ref>|| ||''' '''
|-----
|'''15 ([[2003]])''' || ||Cao Thanh Tùng||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]] (lớp 11)||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----
|'''15 ([[2003]])''' || ||Phạm Trần Đức||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
|-----
|'''15 ([[2003]])''' || ||Đinh Ngọc Thắng||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
 
|-----{{hàng xám}}
|'''16 ([[2004]])''' || ||Nguyễn Duy Khương||[[Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú, Hải Phòng|THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng]]||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]||330|| ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''16 ([[2004]])''' || ||Lê Mạnh Hà||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]] (lớp 12A Tin)||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]||320|| ||''' '''
 
|-----
|'''18 ([[2006]])''' || ||Đặng Thanh Tùng||[[Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Huệ, Hà Tây|THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Tây]] (lớp 12)||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]] || || ||''' '''
|-----{{hàng xám}}
|'''18 ([[2006]])''' || ||Trần Tuấn Linh||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]] (lớp 11 chuyên Tin)||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
 
|-----
|'''19 ([[2007]])'''<ref>[http://tintuc.xalo.vn/00-2015069145/olympic_tin_hoc_quoc_te_nam_2007_doan_viet_nam_doat_4_huy_chuong.html Olympic Tin học quốc tế năm 2007: Đoàn Việt Nam đoạt 4 huy chương], Báo Lao Động, cập nhật: 23/08/2007</ref> || |[[Croatia]]
||Đoàn Mạnh Hùng||[[HệTrường trungTrung học phổ thông chuyên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội|KhốiTrường chuyênTHPT Toán-Tin,Chuyên ĐHKhoa KHTNhọc ĐHQGTự nhiên, NộiĐHQGHN]] (lớp 12 chuyên Tin)||align=center|HCB [[Tập tin:silver medal icon.svg|2]]|| || ||''' '''
|-----
|'''19 ([[2007]])''' || ||Ngô Minh Đức ||[[Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh|Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG TP.HCM]] (lớp 12 chuyên Tin)||align=center|HCĐ [[Tập tin:bronze medal icon.svg|3]]|| || ||''' '''
3.006

lần sửa đổi