Khác biệt giữa các bản “Jorightu Khan”

không có tóm lược sửa đổi
{{Thông tin nhân vật hoàng gia
| tên = Nguyên Cung Tông <br/>元恭宗 <br/>Trác Lý Khắc Đồ hãn
| tước vị =[[Khả hãn|Khả Hãn]] [[Đế quốc Mông Cổ|Mông Cổ]]
| hình =
| cỡ hình = 150px
| chức vị = [[Khả hãn|Khả Hãn]] [[Đế quốc Mông Cổ|Mông Cổ]]
| tại vị = 1388 – 1392
| tiền nhiệm = <font color="grey">[[Nguyên Ích Tông|Ô Tư Cáp Lặc hãn]]</font>
| kế nhiệm = <font color="blue">[[Nguyên Khang Tông|Ngạch Lặc Bá Khắc hãn]]</font>
| hoàng tộc = Dòng họ [[Bột Nhi Chỉ Cân]] (Боржигин, 孛兒只斤)
| tên đầy đủ = Thoát Cổ Tư Thiết Mộc Nhi (脫古思鐵木兒, Tögüs Temür)
| miếu hiệu = Cung Tông (恭宗)
| thụy hiệu = Hưng Nguyên hoàng đế 興原皇帝
Trác Lý Khắc Đồ hãn (Jorightu Khan)
| niên hiệu =
| cha =
| mẹ =
| vợ =
| con cái =
| sinh = [[1358]]
| mất = [[1392]]
| nơi mất =
| ngày an táng =
| nơi an táng =
}}
Tư Khắc Trác Lý Đồ hãn ( '''Jorightu Khan)''' hay Nguyên Cung Tông, tên trước khi lên ngôi là Dã Tốc Điệt Nhi (Yesüder) là một vị Khả hãn của triều đại [[Bắc Nguyên]] Mông Cổ sau khi triều đại [[nhà Nguyên]] đã mất quyền kiểm soát Trung Quốc vào tay [[nhà Minh]]. Hiện nay, vẫn còn nhiều tranh cãi về sự tồn tại của ông, khi một số học giả cho rằng, Dã Tốc Điệt Nhi là một hậu duệ của [[A Lý Bất Ca]] (Ariq Böke) và sau triều đại của ông còn một vị Hãn là Ân Khắc Khả ( Engke ). Tuy nhiên, một số học giả khác lại cho rằng, không có sự tồn tại của Ân Khắc Khả, mà chỉ duy nhất có một triều đại của Yesüder. Tước vị Tư Khắc Trác Lý Đồ hãn của ông có nghĩa là " vị vua dũng cảm" trong tiếng Mông Cổ.
 
Người dùng vô danh