Khác biệt giữa các bản “Lee Jun-ho (ca sĩ)”

 
{{JYP Entertainment}}
'''Phim điện ảnh'''
 
{| class="wikitable"
|'''Năm'''
|'''Tên phim'''
|'''Tên Tiếng Việt'''
|'''Vai diễn'''
|-
|2011
|White: The Melody of the Curse
|Giai điệu lời nguyền
|Music Fever Host (cameo)
|-
| rowspan="2" |2013
|Cold eyes
|Truy lùng siêu trộm
|Sóc
|-
|The Terror Live
|90 phút kinh hoàng
|
|-
| rowspan="2" |2015
|Memories of the Sword
|Kiếm ký/ Thâm thù phải trả
|Yul
|-
|Twenty
|Trai hai mươi
|Dong- woo
|}
'''Phim truyền hình'''
{| class="wikitable"
|'''Năm'''
|'''Tên phim'''
|'''Tên tiếng việt'''
|'''Vai diễn'''
|'''Kênh'''
|'''Ghi chú'''
|-
| rowspan="2" |2016
|Memory
|Ký ức
|Jung Jin
|tvN
|
|-
|Uncontrollably Fond
|Yêu không kiểm soát
|Lee Junho
|KBS2
|(cameo, ep 4)
|-
| rowspan="2" |2017
|Good Manager/ Chief Kim
|Trường phòng tài ba/ Quản lý Kim
|Seo Yool
|KBS2
|
|-
|Rain or Shine/ Just Between Lovers
|Dẫu mưa hay nắng/ Khoảng cách tình yêu
|Lee Kang-doo
|JTBC
|
|-
|2018
|Greasy Melo
|
|Seo Poong
|SBS
|Sắp chiếu
|}
[[Thể loại:Năm 2PM]]
[[Thể loại:Nghệ sĩ JYP Entertainment]]
31

lần sửa đổi