Khác biệt giữa các bản “Lương (họ)”

không có tóm lược sửa đổi
(AlphamaEditor, thêm/xóa ref, thêm thể loại, Executed time: 00:00:45.5829158 using AWB)
|-
| [[Lương Hữu Khánh]] || Thế kỷ XVI || [[Thượng thư]] [[Bộ Lễ]] thời [[Nhà Lê trung hưng|Lê Trung hưng]], con của [[Lương Đắc Bằng]], quê [[Hoằng Phong, Hoằng Hóa|xã Hoằng Phong]], [[Hoằng Hóa]], Thanh Hóa.
|-
| [[Lương Như Hộc]] || 1420-1501 || Tổ nghề in mộc bản
|-
| [[Lương Nhữ Hốt]] || ?-1428 || Tướng người Việt hợp tác với [[quân Minh]] thời kỳ [[hậu Trần]], quê Thanh Hóa.
|-
| [[Lương Như Hộc]] || 1420-1501 || Tổ nghề in mộc bản, quê nay là thôn Thanh Liễu, xã [[Tân Hưng]], [[Hải Dương (thành phố)|thành phố Hải Dương]].
|-
| [[Lương Văn Chánh]] || ?-1611 || Võ quan thời [[chúa Nguyễn]], người có công khai khẩn đất [[Phú Yên]].
|-
| [[Lương Văn Thăng]] || 1865-1940 || Nhà hoạt động cách mạng, cha của Lương Văn Tụy.
 
|-
| [[Lương Văn Tụy]] || 1914-1932 || Nhà hoạt động cách mạng, tử tù Côn Đảo.
|-
| [[Lương Khắc Ninh]] || 1862-1943 || Nhà báo, nhà văn, người cổ động mạnh mẽ cho thương nghiệp, nhà viết tuồng kiêm bầu gánh hát bội, nghị viên của Hội đồng Tư vấn của Chính phủ Nam Kỳ.
|-
| [[Lương Ngọc Tốn]] || ?-1930 || Đảng viên [[Việt Nam Quốc dân Đảng]], tham gia [[khởi nghĩa Yên Bái]] năm 1930, tháng 12 năm 1930 bị xử chém tại trước cổng nhà tù [[Hỏa Lò]] tại Hà Nội, cùng với sáu người là [[Đoàn Trần Nghiệp]] tức Ký Con, Nguyễn Văn Nho, Nguyễn Quang Triều, Nguyễn Minh Luân, Nguyễn Trọng Bằng, Phạm Văn Khuê.<ref>Hoang Van Dao, 2008. [https://books.google.com.vn/books?id=ANNaSrzrN64C&pg=PA153&lpg=PA153&dq=%22The+Seven+Heroes%22+%22K%C3%BD+Con%22&source=bl&ots=kyEK7NIME3&sig=6zh_qBRnXpPgt1uKqXrduBiMue0&hl=vi&sa=X&ved=0ahUKEwjCpKLjitnJAhXHKpQKHaCcASUQ6AEIGTAA#v=onepage&q=%22The%20Seven%20Heroes%22%20%22K%C3%BD%20Con%22&f=false "Viet nam Quoc dan Dang"], p. 153. Truy cập 22/11/2015.</ref>
|-
| [[Lương Duyên Hồi]] || 1903-1986 || Đảng viên [[Đảng Cộng sản Đông Dương]] lớp đầu ở [[Thái Bình]]<ref>[http://www.thaibinh.gov.vn/gioithieu/Pages/dia_chi_thai_binh.aspx?ItemID=30949 Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam tỉnh Thái Bình.] 26/08/2013. Truy cập 22/11/2015.</ref>. Sau [[Xô Viết Nghệ Tĩnh|phong trào Xô viết 1930]] ở Thái Bình bị kết án 10 năm khổ sai, lưu đày sang [[Guyane]] năm 1931<ref name= "Uyen" />. Sau này là đại biểu [[Quốc hội Việt Nam khóa II|Quốc hội VN DCCH khóa 2]].
|-
| [[Lương Như Truật]] || 1905-1984 || Nhà nho, đảng viên Việt Nam Quốc dân Đảng, tham gia khởi nghĩa Yên Bái, bị kết án chung thân khổ sai, lưu đày sang [[Guyane]] năm 1931, về nước 1955.<ref name= "Uyen">Uyên Ly. [http://tuoitre.vn/tin/chinh-tri-xa-hoi/phong-su-ky-su/20080430/nha-lao-an-nam-o-guyane---ky-6-tu-thai-binh-den-guyane/255174.html Nhà lao An Nam ở Guyane]. Tuổi Trẻ Online, 30/04/2008. Truy cập 22/11/2015.</ref>
|-
| [[Lương Văn Tri]] || 1910-1941 || [[Ủy viên [[Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam |BCHTW ĐCSVN]], chỉ huy Đội [[Du kích Bắc Sơn]].
| [[Lương Duyên Hồi]] || 1903-1986 || Đảng viên [[Đảng Cộng sản Đông Dương]] lớp đầu ở [[Thái Bình]]<ref>[http://www.thaibinh.gov.vn/gioithieu/Pages/dia_chi_thai_binh.aspx?ItemID=30949 Đảng bộ Đảng Cộng sản Việt Nam tỉnh Thái Bình.] 26/08/2013. Truy cập 22/11/2015.</ref>. Sau [[Xô Viết Nghệ Tĩnh|phong trào Xô viết 1930]] ở Thái Bình bị kết án 10 năm khổ sai, lưu đày sang [[Guyane]] năm 1931<ref name= "Uyen" />. Sau này là đại biểu [[Quốc hội Việt Nam khóa II|Quốc hội VN DCCH khóa 2]].
|-
| [[Lương Thế Trân]] || 1911-1942 || Nhà cách mạng Việt Nam, từng giữ chức Phó bí thư Tỉnh ủy Bạc Liêu, thành viên lãnh đạo cuộc [[khởi nghĩa Nam Kỳ]] 1940 tại [[Cà Mau]] - [[Bạc Liêu]]. Ông bị thực dân Pháp bắt, đày ra [[Côn Đảo]] và qua đời tại đó. Sau được truy tặng [[Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |Anh hùng LLVTND VN]] <ref>Lịch sử Đảng bộ thành phố Cà Mau 1930-1975" tập I. Nhà xuất bản Mũi Cà Mau, 2000.</ref>.
| [[Lương Kim Định]] || 1915-1997 || Linh mục, nhà triết học
|-
| [[Lương Văn Tụy]] || 1914-1932 || Nhà hoạt động cách mạng, tử tù Côn Đảo.
|-
| [[Lương Xuân Nhị]] || 1914-2006 || Giáo sư, nhà giáo nhân dân và họa sĩ nổi tiếng
|-
| [[Lương Kim Định]] || 1915-1997 || Linh mục, nhà triết học
| [[Lương Văn Tri]] || 1910-1941 || [[Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam]], chỉ huy Đội [[Du kích Bắc Sơn]].
|-
| [[Lương Định Của]] || 1920-1975 || Giáo sư nông học.