Khác biệt giữa các bản “Trường phái trừu tượng”

n
(Thêm chú thích và tranh)
== Bộ sưu tập tranh ==
<gallery widths="170" heights="170" perrow="4">
Tập tin:Arthur Dove, 1911-12, Based on Leaf Forms and Spaces, pastel on unidentified support. Now lost.jpg|[[:en:Arthur_Dove|Arthur Dove]], 1911–12, ''Sáng tạo trên hình lá và khoảng trống'', màu bột. Nay tranh đã thất lạc
Tập tin:Albert Gleizes, 1910-12, Les Arbres, oil on canvas, 41 x 27 cm. Reproduced in Du "Cubisme", 1912.jpg|[[Albert Gleizes]], 1910–12, ''Les Arbres (Cái cây)'', sơn dầu trên voan, 41 x 27&nbsp;cm. Được vẽ trong tập ''[[:en:Du_"Cubisme"|"Lập thể"]]'', 1912
Tập tin:Vassily Kandinsky, 1912 - Improvisation 27, Garden of Love II.jpg|[[:en:Wassily_Kandinsky|Wassily Kandinsky]], 1912, ''ImprovisationỨng tác số 27'' (''GardenVườn of Love''tình II), oilsơn dầu ontrên canvasvoan, 120.3 x 140.3&nbsp;cm, The [[:en:Metropolitan_Museum_of_Art|MetropolitanBảo Museumtàng ofTrung Arttâm]], New York. ExhibitedTrưng atbày thetại 1913 [[:en:Armory_Show|ArmoryTriển Showlãm Armory]]
Tập tin:Arthur Dove, 1911-12, Based on Leaf Forms and Spaces, pastel on unidentified support. Now lost.jpg|[[:en:Arthur_Dove|Arthur Dove]], 1911–12, Sáng tạo trên hình lá và khoảng trống, màu bột. Nay tranh đã thất lạc
Tập tin:Hilma af Klint Svanen.jpg|[[:en:Hilma_af_Klint|Hilma af Klint]], ''Svanen'' (''TheThiên Swannga''), No.số 17, Groupnhóm IX, SeriesChùm tranh SUW, OctoberTháng 10 1914-Marchtháng 3 1915. ThisTác abstractphẩm worknày waschưa neverbao exhibitedgiờ duringđược aftrưng bày khi Klint's lifetimecòn sống.
Tập tin:Francis Picabia, 1912, Tarentelle, oil on canvas, 73.6 x 92.1 cm, Museum of Modern Art, New York.jpg|[[:en:Francis_Picabia|Francis Picabia]], 1912, ''Tarentelle'', oil on canvas, 73.6 x 92.1&nbsp;cm, [[:en:Museum_of_Modern_Art|Museum of Modern Art]], New York. Reproduced in ''[[:en:Du_"Cubisme"|Du "Cubisme"]]''
Tập tin:Theo van Doesburg Composition VII (the three graces).jpg|[[:en:Theo_van_Doesburg|Theo van DoesburgDoesbur''g'']]'', [[:en:Neo-Plasticism|Neo-Plasticism]]: 1917, ''CompositionSáng tạo VII'' (''TheBộ ba Threeduyên Gracesdáng'')
Tập tin:Vassily Kandinsky, 1912 - Improvisation 27, Garden of Love II.jpg|[[:en:Wassily_Kandinsky|Wassily Kandinsky]], 1912, ''Improvisation 27'' (''Garden of Love'' II), oil on canvas, 120.3 x 140.3&nbsp;cm, The [[:en:Metropolitan_Museum_of_Art|Metropolitan Museum of Art]], New York. Exhibited at the 1913 [[:en:Armory_Show|Armory Show]]
Tập tin:Piet Mondrian - Lozenge Composition with Yellow, Black, Blue, Red, and Gray - 1921 - The Art Institute of Chicago.jpg|[[:en:Piet_Mondrian|Piet Mondrian]], ''CompositionSáng tạo withvới Yellowvàng, Blackđen, Bluexanh, Redđỏ, and Grayxám'', 1921, [[:en:Art_Institute_of_Chicago|ArtViện InstituteMỹ ofthuật Chicago]]
Tập tin:Pablo Picasso, 1913-14, Head (Tête), cut and pasted colored paper, gouache and charcoal on paperboard, 43.5 x 33 cm, Scottish National Gallery of Modern Art, Edinburgh.jpg|[[:en:Pablo_Picasso|Pablo Picasso]], 1913–14, ''Head'' (''Tête''), cut and pasted colored paper, gouache and charcoal on paperboard, 43.5 x 33&nbsp;cm, [[:en:Scottish_National_Gallery_of_Modern_Art|Scottish National Gallery of Modern Art]], Edinburgh
Tập tin:Fire in the Evening.JPG|[[:en:Paul_Klee|Paul Klee]], ''FireLửa in the Eveningđêm'', 1929
Tập tin:Porte-Fenetre a Collioure 1914.jpg|[[:en:Henri_Matisse|Henri Matisse]], 1914, ''French Window at Collioure'', [[:en:Centre_Georges_Pompidou|Centre Georges Pompidou]], Paris
Tập tin:Carlsund Rapid (1930).jpg|[[:en:Otto_Gustaf_Carlsund|Otto Gustaf Carlsund]], ''RapidLiên hoàn'' (1930), a [[:en:Concrete_Art|Concrete Art]] restauranttreo trong nhà muralhàng, Stockholm
Tập tin:Hilma af Klint Svanen.jpg|[[:en:Hilma_af_Klint|Hilma af Klint]], ''Svanen'' (''The Swan''), No. 17, Group IX, Series SUW, October 1914-March 1915. This abstract work was never exhibited during af Klint's lifetime.
Tập tin:Theo van Doesburg Composition VII (the three graces).jpg|[[:en:Theo_van_Doesburg|Theo van Doesburg]], [[:en:Neo-Plasticism|Neo-Plasticism]]: 1917, ''Composition VII'' (''The Three Graces'')
Tập tin:Leger railway crossing.jpg|[[:en:Fernand_Léger|Fernand Léger]] 1919, ''The Railway Crossing'', oil on canvas, 53.8 x 64.8&nbsp;cm, [[:en:The_Art_Institute_of_Chicago|The Art Institute of Chicago]]
Tập tin:Joseph Csaky, Deux figures, 1920, relief, limestone, polychrome, 80 cm, Kröller-Müller Museum, Otterlo, Holland.jpg|[[:en:Joseph_Csaky|Joseph Csaky]], ''Deux figures'', 1920, relief, limestone, polychrome, 80&nbsp;cm, [[:en:Kröller-Müller_Museum|Kröller-Müller Museum]], Otterlo
Tập tin:Albert Gleizes, 1921, Composition bleu et jaune (Composition jaune), oil on canvas, 200.5 x 110 cm DSC00547.jpg|[[:en:Albert_Gleizes|Albert Gleizes]], 1921, ''Composition bleu et jaune'' (''Composition jaune''), oil on canvas, 200.5 x 110&nbsp;cm
Tập tin:Piet Mondrian - Lozenge Composition with Yellow, Black, Blue, Red, and Gray - 1921 - The Art Institute of Chicago.jpg|[[:en:Piet_Mondrian|Piet Mondrian]], ''Composition with Yellow, Black, Blue, Red, and Gray'', 1921, [[:en:Art_Institute_of_Chicago|Art Institute of Chicago]]
Tập tin:Fire in the Evening.JPG|[[:en:Paul_Klee|Paul Klee]], ''Fire in the Evening'', 1929
Tập tin:Carlsund Rapid (1930).jpg|[[:en:Otto_Gustaf_Carlsund|Otto Gustaf Carlsund]], ''Rapid'' (1930), a [[:en:Concrete_Art|Concrete Art]] restaurant mural, Stockholm
Tập tin:Newman-Onement 1.jpg|[[:en:Barnett_Newman|Barnett Newman]], ''Onement 1'', 1948, [[:en:Museum_of_Modern_Art|Museum of Modern Art]], New York
</gallery>