Khác biệt giữa các bản “Sân bay quốc tế Cairo”

defunct airlines
n (→‎Nhà ga 1: sửa chính tả 3, replaced: Đệ nhị thế chiến → Chiến tranh thế giới thứ hai using AWB)
(defunct airlines)
 
| city-served = [[Cairo]], Ai Cập
| location =
| hub = [[Air Cairo]]<br>[[Air Memphis]]<br>[[Alexandria Airlines]]<br>[[AMC Airlines]]<br>[[AlMasria Universal Airlines]]<br>[[EgyptAir]]<br>[[EgyptAir Express]]<br>[[Midwest Airlines (Egypt)|Midwest Airlines]]<br>[[Nesma Airlines]]<br>[[Nile Air]]
| area = 37 km<sup>2</sup>
| elevation-f = 382
* [[Aegean Airlines]] (Athens)
* [[Aeroflot]] (Moscow-Sheremetyevo)
* [[Aerosvit Airlines]] (Kiev-Boryspil)
* [[Afriqiyah Airways]] (Tripoli)
* [[Air Algérie]] (Algiers)
* [[Air France]] (Paris-Charles de Gaulle)
* [[Air Malta]] (Luqa) [seasonal]
* [[Air Memphis]] (various charter routes - domestic and international)
* [[Air Sinai]] (Tel Aviv)
* [[Alexandria Airlines]] (Alexandria, Aqaba, Luxor and other charter destinations)
* [[Austrian Airlines]] (Vienna)
* [[AMC Airlines]] (Istanbul-Sabiha Gokcen, Luxor, Paris-Charles de Gaulle, Sharm El Sheikh and various charter routes - nội địa và quốc tế)
* [[bmi]] (London-Heathrow)
* [[British Airways]] (London-Heathrow)
* [[Buraq Air]] (Tripoli)
* [[Gulf Air]] (Abu Dhabi, Bahrain, Muscat)
* [[Iberia Airlines]] (Barcelona, Madrid)
* [[Iberworld]] (Madrid)
* [[Iraqi Airways]] (Baghdad)
* [[Jetairfly]] (Brussels)
* [[Lufthansa]] (Frankfurt)
* [[Luxor Air]] (various charter routes - nội địa và quốc tế)
* [[Malév Hungarian Airlines]] (Budapest)
* [[Middle East Airlines]] (Beirut)
* [[Nile Air]] (launches in 2008)
Người dùng vô danh