Khác biệt giữa các bản “Hãng thu âm”

không có tóm lược sửa đổi
| Phát hành các thu âm trên băng [[cassette]], đĩa [[CD]], [[VCD]], [[DVD]]
|-
| 12
| [[Viết Tân]]
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phòng thu âm Viết Tân
| 1992
| Phạm Viết Tân
| 134/1/19 Cách Mạng Tháng 8, [[Phường 10, Quận 3|phường 10]], [[quận 3]], [[thành phố Hồ Chí Minh]]
| Phát hành các thu âm trên băng [[cassette]], đĩa [[CD]], [[VCD]]
|-
| 3
| Công ty Nhạc Xanh (GMC Media)
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nhạc Xanh (Greenmusic Co., Ltd)
| Sản xuất, phát hành [[video âm nhạc]] và [[Điện ảnh|phim ảnh]]; sản xuất [[chương trình truyền hình]]; đào tạo nghệ thuật; [[tổ chức sự kiện]]; tư vấn, thiết kế và thi công sân khấu, trang thiết bị và kịch bản; dịch vụ cho thuê âm thanh, ánh sáng, màn hình [[LED]]
|-
| 24
| HT. Production
| HT. Travel Audio & Video Production PTE
| Quản lý và xây dựng hình tượng cho nghệ sĩ, tổ chức [[buổi hòa nhạc]]
|-
| 35
| [[Wepro]]
|
| Quản lý và đào tạo nghệ sĩ, sản xuất chương trình [[truyền hình thực tế]], chương trình ca nhạc, sản xuất sự kiện, sản xuất phim, quảng cáo
|-
| 46
| POPS Worldwide
| Công ty Cổ phần Phong Phú Sắc Việt
| Âm nhạc và giải trí thuộc các lĩnh vực [[hài kịch]], phim ngắn, làm đẹp, [[thời sự]] và [[truyền hình]]; cung cấp dịch vụ [[kỹ thuật số]]
|-
| 57
| VAA
|
| Đào tạo và quản lý tài năng, xây dựng hình ảnh cho nghệ sĩ, đại diện quảng cáo, điện ảnh, thời trang, sản xuất và tổ chức sự kiện, sản xuất sản phẩm nghệ thuật (âm nhạc, điện ảnh)
|-
| 68
| Hồng Ân Entertainment
| Công ty Cổ phần Truyền thông và Giải trí Hồng Ân (HONG AN Entertainment.,JSC)
| Sản xuất và phát hành các sản phẩm âm nhạc, cung ứng bản quyền cho các kênh truyền thông
|-
| 79
| Eye Media
|
| Phim ảnh, [[video âm nhạc]], đào tạo nhân lực trong quay phim ảnh
|-
| 810
| FLYPRO
|
| Tổ chức sự kiện, đào tạo nghệ thuật, sản xuất âm nhạc – phim ảnh, dịch vụ truyền thông thương hiệu, kích hoạt thương hiệu, dịch vụ thương mại
|-
| 911
| [[6th Sense Entertainment]]
| Công ty Cổ phần Giải trí Giác quan thứ 6
| Quản lý nghệ sĩ, sản xuất phim ngắn, thu âm chuyên nghiệp, đào tạo quốc tế cả chuyên môn âm nhạc lẫn [[kỹ năng mềm]]
|-
| 1012
| [[St.319 Entertainment]], tiền thân là nhóm nhảy St.319
|
| Quản lý nghệ sĩ, thu âm đĩa nhạc, sản xuất [[video âm nhạc]], biên đạo múa, đào tạo cung cấp vũ công
|-
| 1113
| [[1989s Production]]
|