Khác biệt giữa các bản “Hội Kỹ sư Điện và Điện tử”

n
Đã hủy sửa đổi của Thank0bk54 (Thảo luận) quay về phiên bản của Rubinbot
n
n (Đã hủy sửa đổi của Thank0bk54 (Thảo luận) quay về phiên bản của Rubinbot)
'''IEEE''' (từ [[tiếng Anh]] '''Institute of Electrical and Electronics Engineers''' nghĩa là " Viện kỹ nghệ Điện và Điện Tử") (phát âm trong tiếng Anh như ''i triple e''). Một tổ chức phi lợi nhuận, chuyên nghiệp nhằm nâng cao sự thịnh vượng qua sự phát huy các đổi mới công nghệ tạo cơ hội nghề nghiệp cho các thành viên và cổ vũ cộng đồng thế giới mở rộng. IEEE đề xướng quá trình kỹ nghệ của sáng tạo, phát triển, tích hợp, chia sẻ và ứng dụng hiểu biết về công nghệ điện tử và tin học, cũng như là các khoa học nhằm đem lại lợi ích cho con người và nghề nghiệp. Tổ chức này chính thức hoạt động đầu năm [[1963]]. Thành viên hiện hơn 350 ngàn người khắp nơi trên thế giới bao gồm kỹ sư, khoa học gia và sinh viên. Một ảnh hưởng lớn của IEEE là việc phát triển [[tiêu chuẩn 802]] cho [[LAN]] và được phổ dụng mọi nơi.
Viêòn kyÞ thuâòt ðiêòn vaÌ ðiêòn týÒ
IEEE laÌ môòt tôÒ chýìc cuÒa nýõìc MyÞ chuyên phaìt triêÒn nhiêÌu loaòi tiêu chuâÒn, trong ðoì coì caìc tiêu chuâÒn vêÌ truyêÌn dýÞ liêòu. Noì gôÌm môòt sôì uÒy ban chiòu traìch nhiêòm vêÌ viêòc phaìt triêÒn nhýÞng dýò thaÒo vêÌ maòng LAN, chuyêÒn sang cho ANSI (American National Standards Institute) ðêÒ ðýõòc thýÌa nhâòn vaÌ ðýõòc tiêu chuâÒn hoaì trên toaÌn nýõìc MyÞ. IEEE cuÞng chuyêÒn caìc dýò thaÒo cho ISO (International Organization for Standardization).
IEEE Computer Society laÌ môòt nhoìm caìc chuyên gia công nghiêòp cuÌng theo ðuôÒi muòc tiêu thuìc ðâÒy caìc công nghêò truyêÌn thông. TôÒ chýìc nâÌy taÌi trõò cho caìc nhaÌ xuâìt baÒn saìch, caìc hôòi nghiò, caìc chýõng triÌnh giaìo duòc, caìc hoaòt ðôòng ðiòa phýõng, caìc uÒy ban kyÞ thuâòt. Trang Web cuÒa noì õÒ ðiòa chiÒ http://www.comsoc.org.
Caìc uÒy ban IEEE 802 ðýõòc mô taÒ dýõìi ðây tâòp trung vaÌo giao diêòn maòng vêÌ mãòt vâòt lyì chãÒng haòn nhý card giao diêòn maòng, câÌu nôìi, router, ðâÌu nôìi, caìp vaÌ tâìt caÒ nhýÞng giÌ thuôòc vêÌ liÞnh výòc truyêÌn tiìn hiêòu vaÌ phýõng phaìp truy câòp coì liên quan ðêìn viêòc nôìi maòng vêÌ mãòt vâòt lyì.
802.1 INTERNETWORK DEFINITION Nhoìm nâÌy ðiònh nghiÞa môìi quan hêò giýÞa caìc tiêu chuâÒn IEEE 802 vaÌ caìc kiêÒu tham khaÒo khaìc. Noì tâòp trung vaÌo viêòc tôìi ýu hoaì viêòc câÌu nôìi/chuyêÒn maòch cuÒa maòng LAN vaÌ hõòp taìc võìi caìc diêÞn ðaÌn IETF vaÌ ATM. Nhoìm cuÞng laÌm viêòc võìi caìc tiêu chuâÒn VLAN (Virtual LAN).
802.2 LOGICAL LINK CONTROL Nhoìm nâÌy ðiònh nghiÞa caìc giao thýìc IEEE LLC (Logical Link Control), noì cung câìp kêìt nôìi ðêìn caìc maòng MAC (Medium Access Control) tâÌng thâìp chãÒng haòn nhý caìc tiêu chuâÒn IEEE 802 ðýõòc mô taÒ õÒ ðây. HaÞy xem phâÌn “Data Link Protocls”, “LLC (Logical Link Control)“ vaÌ “MAC (Medium Access Control)”.
802.3 CSMA/CD NETWORKS Nhoìm nâÌy ðiònh nghiÞa phýõng thýìc CSMA/CD (carrier sense multiple access/collision detection) vâòn haÌnh trên caìc phýõng tiêòn khaìc nhau chãÒng haòn nhý caìp ðôÌng truòc, caìp xoãìn ðôi, vaÌ caìp quang. HaÞy xem phâÌn “Ethernet” vaÌ “Gigabit Ethernet”.
802.4 TOKEN BUS NETWORKS Nhoìm Token Bus ðiònh nghiÞa sõ ðôÌ nôìi maòng bãng thông rôòng ðýõòc duÌng trong công nghêò chêì taòo. Noì bãìt nguôÌn týÌ MAP (Manufacturing Automation Protocol). Dây laÌ loaòi maòng hiêòn thýòc phýõng thýìc chuyêÒn token duÌng bus phaìt taìn truyêÌn thông (chia seÒ). Tiêu chuâÒn nâÌy không ðýõòc hiêòn thýòc rôòng raÞi trong môi trýõÌng maòng LAN.
802.5 TOKEN RING NETWORKS Nhoìm Token Ring ðiònh nghiÞa caìc giao thýìc truy câòp, nôìi caìp vaÌ giao diêòn cho maòng LAN daòng token ring duÌng râìt phôÒ biêìn bõÒi IBM. Xem phâÌn “Token Ring Network”.
802.6 MANs (METROPOLITAN AREA NETWORKS) Nhoìm IEEE 802.6 ðiònh nghiÞa môòt giao thýìc tôìc ðôò cao trong ðoì caìc traòm ðýõòc nôìi vaÌo môòt bus caìp quang keìp duÌng chung, sýÒ duòng phýõng thýìc truy câòp DQDB (Distributed Queue Dual Bus). DQDB laÌ giao thýìc truy câòp cõ baÒn daÌnh cho SMDS (Switched Multimegabit Data Service). Xem phâÌn “DQDB (Distributed Queue Dual Bus) “, “MAN (Metropolitan Area Network)”, vaÌ “SMDS (Switched Multimegabit Data Service)”
802.7 BROADBAND TECHNICAL ADVISORY GROUP Nhoìm nâÌy cung câìp caìc hýõìng dâÞn kyÞ thuâòt vêÌ kyÞ thuâòt nôìi maòng bãng thông rôòng cho caìc tiêÒu ban khaìc. Noì không ðýõòc xeìt tõìi trong phâÌn nâÌy.
802.8 FIBER -OPTIC TECHNICAL ADVISORY GROUP Nhoìm nâÌy cung câìp lõÌi chiÒ dâÞn cho caìc tiêÒu ban khaìc vêÌ viêòc thay thêì maòng caìp quang cho caìp ðôÌng hiêòn coì. Caìc tiêu chuâÒn ðêÌ xuâìt vâÞn ðang ðýõòc phaìt triêÒn trong khi quyêÒn saìch nâÌy ðýõòc viêìt.
802.9 INTEGRATED DATA AND VOICE NETWORKS Nhoìm IEEE 802.9 ðang laÌm viêòc cho sýò hõòp nhâìt lýu thông cuÒa thoaòi, dýÞ liêòu vaÌ video vaÌo maòng LAN 802 (vêÌ cõ baÒn hõòp nhâìt ISDN vaÌ Ethernet trên cuÌng môòt hêò caìp). Ðãòc trung kyÞ thuâòt nâÌy ðýõòc goiò laÌ IVD (Integrated Voice and Data), nhýng hiêòn nâÌy thýõÌng ðýõòc goòi laÌ isochronous Ethernet hay iso-Ethernet (Ethernet ðãÒng thõÌi). Xem phâÌn “ISDN (Integrated Services Digital Network)” vaÌ “Iso-Ethernet”.
802.10 NETWORK SECURITY TECHNICAL ADVISOR GROUP Nhoìm nâÌy ðang xuìc tiêìn viêòc ðiònh nghiÞa mô hiÌnh an toaÌn tiêu chuâÒn coì thêÒ vâòn haÌnh qua laòi trên caìc loaòi maòng khaìc nhau vaÌ hõòp nhâìt caìc phýõng phaìp xaìc nhâòn vaÌ maÞ hoìa. Nhoìm nâÌy cuÞng phaìt triêÒn cõ chêì cho pheìp caìc frame cuÒa LAN chýìa môòt ðiònh danh cho pheìp xaìc ðiònh frame ðoì thuôòc vêÌ maòng VLAN naÌo. ÐiêÌu nâÌy giuìp chuyêÒn maòch thông tin nhanh choìng. Caìc tiêu chuâÒn ðêÌ nghiò vâÞn coÌn ðang tiêìp tuòc phaìt triêÒn.
802.11 WIRELESS NETWORKING Nhoìm nâÌy ðiònh nghiÞa caìc tiêu chuâÒn cho maòng không dây. Công viêòc bao gôÌm tiêu chuâÒn hoaì cuÒa caìc môi trýõÌng truyêÌn thông nhý radio phôÒ rôòng, radio phôÒ heòp, hôÌng ngoaòi, vaÌ truyêÌn thông trên caìc ðýõÌng taÒi ðiêòn. Xem phâÌn “Wireless Communications”
802.12 DEMAND PRIORITY (100 VG-ANYLAN) Nhoìm nâÌy ðiònh nghiÞa tiêu chuâÒn Ethernet 100 Mbit/sec võìi phýõng thýìc truy câòp ýu tiên theo yêu câÌu ðýõòc phaìt triêÒn bõÒi Hewlett-Packard vaÌ caìc nhaÌ cung câìp khaìc. Phýõng thýìc truy câòp nâÌy duÌng hub trung tâm ðêÒ ðiêÌu khiêÒn viêòc truy câòp ðêìn caìp vaÌ hôÞ trõò viêòc phân phôìi thông tin multimedia theo thõÌi gian thýòc. Xem phâÌn “100 VG- AnyLAN”
802.14 CABLE MODEMS Nhoìm nâÌy coì nhiêòm vuò xây dýòng caìc tiêu chuâÒn truyêÌn taÒi dýÞ liêòu trên maòng duÌng caìp TV truyêÌn thôìng. Ðãòc taÒ kiêìn truìc laÌ môòt mô hiÌnh lai caìp quang/caìp ðôÌng truòc võìi baìn kiình 80 kilomet týÌ ðâÌu cuôìi. Nhoìm nâÌy cuÞng ðiònh nghiÞa lýu thông Ethernet vaÌ ATM. Xem phâÌn “Cable (CATV) Data Networks and Modems” vaÌ “IP over Cable Data Network”.
TýÌ muòc liên quan
Data Communication Cancepts; Data Link Protocols; vaÌ Network Concepts.
Thông tin trên Internet
IEEE http://www.ieee.org
 
 
 
{{stub}}