Khác biệt giữa các bản “Muối (hóa học)”

không có tóm lược sửa đổi
:Ag<sub>2</sub>S + O<sub>2</sub> <chem> ->[t0] </chem>2Ag + SO<sub>2</sub>↑
:HgS + O<sub>2</sub> <chem> ->[t0] </chem> Hg + SO<sub>2</sub>↑
:5. '''Muối sunfat'''
:
:a) Các muối Li<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>, K<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>, Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>, BaSO<sub>4</sub> không bị nhiệt phân
:b) Muối sunfat của các kim loại từ Mg → Cu trong dãy HĐHH
:R<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>n</sub> <chem> ->[t0] </chem> R<sub>2</sub>O<sub>n</sub> + nSO<sub>2</sub>↑ + n/2O<sub>2</sub>↑
:VD: MgSO<sub>4</sub> <chem> ->[t0] </chem> MgO + SO<sub>2</sub>↑ + 1/2O<sub>2</sub>↑
:c) Muối sunfat của các kim loại từ Cu trở về sau trong dãy HĐHH
:R<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>n</sub> <chem> ->[t0] </chem> 2R + nSO<sub>2</sub>↑ + nO<sub>2</sub>↑
:VD: Ag<sub>2</sub>SO4 <chem> ->[t0] </chem> 2Ag + SO<sub>2</sub>↑ + O<sub>2</sub>↑
 
==Tính tan của muối==
10

lần sửa đổi