Khác biệt giữa các bản “IPhone 5C”

n
Đã lùi lại sửa đổi của 14.173.67.155 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của AlphamaBot4
(Sua thanh iphone4 va nang cap ios)
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
n (Đã lùi lại sửa đổi của 14.173.67.155 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của AlphamaBot4)
Thẻ: Lùi tất cả
{{lowercase title}}
{{Infobox mobile phone
| name = iPhone 4s5c
| logo = IPhone 4s5c Logo.svg
| logosize = 200px
| image = IPhone 4s5C (blue).svg
| imagesize = 200px
| caption = iPhone 4s5C in Blue
| developer = [[Apple Inc.]]
| manufacturer = [[Foxconn]], [[Pegatron]]
| series = 7th
| modelnumber = A1456, A1507, A1516, A1529, and A1532
| networks = [[GSM]], [[Code division multiple access|CDMA]], [[4g3G]], [[Evolution-Data Optimized|EVDO]], [[HSPA+]], [[LTE (telecommunication)|LTE]]
| released = {{Start date and age|2013|09|20}}
| available =
| discontinued = ngày 9 tháng 9 năm 2015<br />ngày 17 tháng 2 năm 2016 (India)<ref>{{chú thích web|url=http://www.macrumors.com/2016/02/17/apple-withdraws-iphone-4s -5c-india/|title=Apple Withdraws iPhone 4s, 5c Handsets From India|publisher=}}</ref>
| retail availablity = 2013–2015
| unitssold =
| unitsshipped =
| predecessor = [[iPhone 45]]
| successor = [[iPhone 6|4 iPhone 4Plus6 (Plus)]]<br />[[iPhone SE]]
| type = [[Smartphone]]
| form = [[Slate phone|Slate]]
| memory = 1&nbsp;[[Gibibyte|GB]] [[LPDDR2]]-1066 [[Random-access memory|RAM]]
| storage = 8&nbsp;GB (discontinued on ngày 9 tháng 9 năm 2015), 16 and 32&nbsp;GB (discontinued on ngày 9 tháng 9 năm 2014)
| battery = 5.73 Whr (1510 mAh) [[Liti-ion battery]]<ref name="ifixit teardown">{{chú thích web|url=http://www.ifixit.com/Teardown/iPhone+5c+Teardown/17382|title=iPhone 4sTeardown5c Teardown|publisher=[[iFixit]]|accessdate=ngày 24 tháng 10 năm 2012}}</ref>
| input = [[Multi-touch]] [[touchscreen]] display<br />Triple [[microphone]] configuration<br />3-axis [[gyroscope]]<br />3-axis [[accelerometer]]<br />[[Digital data|Digital]] [[magnetometer|compass]]<br />[[Proximity sensor]]<br />[[photodetector|Ambient light]] sensor
| display = {{convert|4|in|mm|abbr=on}} diagonal<br /> (16:9 aspect ratio),<br /> multi-touch display,<br /> [[Backlight|LED backlit]] [[In-plane switching|IPS TFT LCD]],<br />640×1136&nbsp;[[Image resolution|pixels]] at 326&nbsp;[[Pixel density|ppi]],<br />800:1 [[contrast ratio]] (typical),<br />500&nbsp;[[luminance|cd/m<sup>2</sup>]] max. brightness (typical), [[Fingerprint]]-resistant [[Lipophobicity|oleophobic]] [[coating]] on front