Khác biệt giữa các bản “Cao Ly Trung Huệ Vương”

n
→‎top: clean up using AWB
n (→‎top: clean up using AWB)
{{chú thích trong bài}}{{InfoboxThông monarchtin nhân vật hoàng gia|nametên=Cao Ly Trung Huệ Vương<br>고려 충혜왕|titletước vị=|imagehình=|captionghi chú hình=|successionchức vị=[[Vua Cao Ly]]<br>''(Lần thứ nhất)''|reigntại vị=1330 – 1332|coronationđăng quang=|predecessortiền nhiệm=[[Trung Túc Vương|Cao Ly Trung Túc Vương]]|successorkế nhiệm=[[Trung Túc Vương|Cao Ly Trung Túc Vương]]|succession1chức vị 1=[[Vua Cao Ly]]<br>''(Lần thứ hai)''|reign1tại vị 1=1340 – 1343|reign-type1kiểu tại vị 1=Tại vị|predecessor1tiền nhiệm 1=[[Trung Túc Vương|Cao Ly Trung Túc Vương]]|successor1kế nhiệm 1=[[Trung Mục Vương|Cao Ly Trung Mục Vương]]|spousephối ngẫu=''xem văn bản''|spouse-typekiểu phối ngẫu=Hậu phi|issuecon cái=[[Trung Mục Vương|Cao Ly Trung Mục Vương]]<br>[[Trung Định Vương|Cao Ly Trung Định Vương]]|posthumousthụy namehiệu=<font color = "grey">Trung Huệ Hiến Hiếu Đại Vương <br>(忠惠獻孝大王)|templemiếu namehiệu=|househoàng tộc=|fathercha=[[Trung Tuyên Vương]]|mothermẹ=|birth_datesinh=22 tháng 2 năm 1315|birth_placenơi sinh=[[Cao Ly]]|death_datemất=30 tháng 1 năm 1344 (28 - 29 tuổi)|death_placenơi mất=[[Cao Ly]]|religiontôn giáo=[[Phật giáo]]|placenơi ofan burialtáng=Vĩnh lăng}}{{Tên Triều Tiên|
hangul=충혜왕|
hanja=忠惠王|